- NGHỊ ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
- Chương 2. BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
- Điều 6. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục I Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 7. Phạm vi bồi thường thiệt hại
- Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 126/2008/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 151/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2012 - Điều 9. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm
- Điều 10. Thời hạn và hiệu lực bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 126/2008/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 3 và Khoản 4 Điều 1 Thông tư 151/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2012 - Điều 11. Huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 12. Giám định thiệt hại
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
- Điều 13. Loại trừ bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 126/2008/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 151/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2012 - Điều 14. Nguyên tắc bồi thường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 126/2008/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 151/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2012 - Điều 15. Hồ sơ bồi thường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 16. Thời hạn yêu cầu, thanh toán và khiếu nại bồi thường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 10 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 17. Quyền của chủ xe cơ giới
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 11 Mục I Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009
- Điều 18. Nghĩa vụ của chủ xe cơ giới
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 12 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 19. Quyền của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 13 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Điều 20. Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư 22/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 14 Mục II Thông tư 126/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/01/2009 - Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Y tế
- Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 28. Trách nhiệm của Cơ quan Quốc gia Việt Nam thực hiện Chương trình bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới ASEAN.
- Chương 4. XỬ LÝ VI PHẠM
- MỤC 1. CÁC HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 29. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về tham gia bảo hiểm của người điều khiển xe cơ giới
- Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về từ chối bán bảo hiểm
- Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mẫu Giấy chứng nhận bảo hiểm
- Điều 32. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về thời hạn bảo hiểm
- Điều 33. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mức phí bảo hiểm
- Điều 34. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mức trách nhiệm bảo hiểm
- Điều 35. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về trả hoa hồng bảo hiểm, chi hỗ trợ đại lý
- Điều 36. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về khuyến mại
- Điều 37. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
- Điều 38. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về giải quyết bồi thường bảo hiểm
- Điều 39. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hạch toán kế toán
- Điều 40. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về đóng góp Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
- Điều 41. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo, thống kê
- MỤC 2. THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 42. Thẩm quyền xử phạt
- Điều 43. Áp dụng quy định của pháp luật liên quan về xử lý vi phạm hành chính
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- Điều 45. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16/09/2008 của Chính phủ Về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
- Số hiệu văn bản: 103/2008/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-09-2008
- Ngày có hiệu lực: 16-10-2008
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-02-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4519 ngày (12 năm 4 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh