- NGHỊ ĐỊNH
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
- Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- Chương 2 KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Lập kế hoạch đấu thầu này được hướng dẫn bởi Thông tư 02/2009/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 03/04/2009
- Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Chương 3 SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
- Điều 13. Áp dụng sơ tuyển
- Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển
- Chương 4 ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
- Mục 1. QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 19. Đàm phán hợp đồng
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Mục 2. QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
- Điều 22. Lựa chọn nhà thầu tư vấn là cá nhân
- Chương 5 ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
- Mục 1. ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
- Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
- Điều 24. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp
- Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Điều 28. Tổ chức đấu thầu
- Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 30. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Điều 33. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ
- Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư
- Mục 2. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- Điều 36. Tổ chức đấu thầu giai đoạn I
- Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
- Điều 39. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Chương 6 CHỈ ĐỊNH THẦU
- Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu
- Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
- Chương 7 CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
- Điều 42. Mua sắm trực tiếp
- Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- Điều 44. Tự thực hiện
- Điều 45. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- Điều 46. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
- Chương 8 QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
- Điều 47. Thành phần hợp đồng
- Điều 48. Hình thức hợp đồng trọn gói
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Công văn số 312/BXD-KTXD năm 2008 có hiệu lực từ ngày 04/12/2008
- Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2 Công văn số 312/BXD-KTXD năm 2008 có hiệu lực từ ngày 04/12/2008
- Điều 50. Hình thức hợp đồng theo thời gian
- Điều 51. Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
- Điều 52. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng
- Điều 53. Hồ sơ thanh toán
- Chương 9 PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 54. Thủ tướng Chính phủ
- Điều 55. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 56. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
- Điều 57. Hội đồng quản trị hoặc giám đốc doanh nghiệp
- Điều 58. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 59. Cơ quan, tổ chức thẩm định
- Chương 10 GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 60. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
- Điều 61. Giải quyết kiến nghị
- Điều 62. Hội đồng tư vấn
- Chương 11 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
- Điều 63. Nguyên tắc xử lý vi phạm
- Điều 64. Thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
- Điều 65. Hình thức phạt tiền
- Điều 66. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu
- Chương 12 CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
- Điều 67. Mẫu tài liệu đấu thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 02/2009/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 03/04/2009
Mẫu hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ được hướng dẫn bởi Quyết định 1744/2008/QĐ-BKH có hiệu lực từ ngày 25/01/2009 - Điều 68. Bảo hành
- Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Điều 72. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Điều 73. Quản lý nhà thầu nước ngoài
- Điều 74. Kiểm tra về đấu thầu
- Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng
- Chương 13 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 76. Hướng dẫn thi hành
- Điều 77. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU THƯ MỜI THẦU
- PHỤ LỤC II MẪU BÁO CÁO VỀ THÔNG TIN CỦA NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI TRÚNG THẦU TẠI VIỆT
Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/05/2008 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 58/2008/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 05-05-2008
- Ngày có hiệu lực: 29-05-2008
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-12-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 551 ngày (1 năm 6 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-12-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh