- NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
- Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- Điều 5. Hợp đồng hợp tác
- Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2 Mục II Thông tư 04/2008/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 08/08/2008
- Chương 2: TỔ VIÊN
- Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
- Điều 8. Quyền của tổ viên
- Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Chương 3: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
- Điều 11. Họp tổ hợp tác
- Điều 12. Quyền của tổ hợp tác
- Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp
- Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác
- Chương 4: ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
- Điều 16. Điều hành tổ hợp tác
- Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác
- Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác
- Chương 5: TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
- Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác
- Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
- Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 151/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-10-2007
- Ngày có hiệu lực: 05-11-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-11-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4403 ngày (12 năm 0 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-11-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh