- NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- MỤC 1: ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO CÁC DỰ ÁN
- Điều 6. Đối tượng đầu tư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 7. Điều kiện đầu tư
- Điều 8. Phương thức đầu tư
- Điều 9. Hình thức đầu tư
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư
- MỤC 2: CHO VAY ĐẦU TƯ
- Điều 11. Đối tượng cho vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 12. Điều kiện cho vay
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư
- Điều 14. Thời hạn cho vay
- Điều 15. Lãi suất cho vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 16. Bảo đảm tiền vay
- Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư
- Điều 19. Xử lý rủi ro
- Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- MỤC 3: GÓP VỐN THÀNH LẬP CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
- Điều 21. Hình thức góp vốn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn
- MỤC 4: NHẬN UỶ THÁC VÀ ỦY THÁC
- Điều 23. Nhận ủy thác
- Điều 24. Ủy thác
- MỤC 5: GIỚI HẠN ĐẦU TƯ
- Điều 25. Giới hạn đầu tư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Chương III VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- Điều 26. Vốn chủ sở hữu
- Điều 27. Vốn huy động
- Điều 28. Giới hạn huy động vốn
- Điều 29. Vốn nhận uỷ thác
- Chương IV TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 34. Quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 35. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 36. Thành phần Hội đồng quản lý
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
- Điều 38. Ban kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Điều 39. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 37/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/06/2013
- Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
- Điều 40. Chế độ tài chính
- Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 42. Hiệu lực thi hành
- Điều 43. Sắp xếp lại các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động thí điểm
- Điều 44. Hướng dẫn thực hiện
- Điều 45. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/08/2007 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Số hiệu văn bản: 138/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủ
- Ngày ban hành: 28-08-2007
- Ngày có hiệu lực: 19-09-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-06-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 10-06-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4888 ngày (13 năm 4 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-02-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh