- NGHỊ ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG VÀ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Phạm vi hoạt động kinh doanh vận chuyển hàng không, hoạt động hàng không chung
- Điều 3. Cơ quan thẩm định, cấp giấy phép, giấy chứng nhận
- Điều 4. Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài
- Chương 2: ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG, GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
- Điều 5. Yêu cầu chung
- Điều 6. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác
- Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung
- Điều 8. Vốn pháp định
- Điều 9. Nội dung của phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm
- Điều 10. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Chương 3: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG, GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 7 Thông tư 26/2009/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 12/12/2009
- Điều 12. Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không
- Điều 13. Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không
- Điều 14. Thẩm định và cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung
- Điều 15. Thông báo việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
- Điều 16. Công bố nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
- Điều 17. Huỷ bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
- Điều 18. Những thay đổi đối với doanh nghiệp phải được chấp thuận
- Điều 19. Những thay đổi đối với doanh nghiệp phải được đăng ký
- Chương 4: GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
- Điều 20. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
- Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
- Điều 22. Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
- Điều 23. Hủy bỏ, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Áp dụng đối với doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không; tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động hàng không chung trước khi Nghị định này có hiệu lực
- Điều 25. Hiện lực thi hành
- Điều 26. Tổ chúc thực hiện
- PHỤ LỤC I GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- PHỤ LỤC II GIẤY PHÉP KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
- PHỤ LỤC III GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Nghị định số 76/2007/NĐ-CP ngày 09/05/2007 của Chính phủ Về việc kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 76/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 09-05-2007
- Ngày có hiệu lực: 16-06-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2177 ngày (5 năm 11 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh