- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỜNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU HƯỞNG LƯƠNG NHƯ ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN, CÔNG AN NHÂN DÂN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
- Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ
- Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương 2: CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
- MỤC 1: CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
- Điều 8. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ ốm đau
- Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH được sửa đổi bởi Khoản 1 Mục I Thông tư liên tịch 02/2009/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/02/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007 - Điều 10. Mức hưởng chế độ ốm đau
- Điều 11. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
- MỤC 2: CHẾ ĐỘ THAI SẢN
- Điều 12. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản
- Điều 13. Thời gian hưởng chế độ thai sản
- Điều 14. Mức hưởng chế độ thai sản
- Điều 15. Đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
- Điều 16. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi nghỉ thai sản
- MỤC 3: CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 17. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
- Điều 18. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
- Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khi quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
Việc giám định mức suy giảm khả năng lao động được hướng dẫn bởi Thông tư 07/2010/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 19/05/2010
Nội dung hướng dẫn việc giám định lại và giám định tổng hợp tại Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 1 Mục III Thông tư liên tịch 02/2009/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/02/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục III Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007 - Điều 21. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần
- Điều 22. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng
- Điều 23. Thời điểm hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 24. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH được sửa đổi bởi Khoản 2 Mục III Thông tư liên tịch 02/2009/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 13/02/2009
Trách nhiệm cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình được hướng dẫn bởi Khoản 8 Mục III Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007 - Điều 25. Trợ cấp phục vụ
- Điều 26. Chế độ bảo hiểm y tế
- Điều 27. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Điều 28. Nghỉ dưỡng sức, phục bồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Mục 4: CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
- Điều 29. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng
- Điều 30. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
- Điều 31. Mức lương hưu hàng tháng và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Điều 32. Trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần
- Điều 33. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 30/09/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục IV Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007 - Điều 45. Sổ bảo hiểm xã hội
- Điều 34. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
- Điều 35. Chế độ bảo hiểm y tế
- MỤC 5: CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
- Điều 36. Trợ cấp mai táng
- Điều 37. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
- Điều 38. Trợ cấp tuất hàng tháng
- Điều 39. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
Điều kiện hưởng trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục V Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục V Phần A Thông tư liên tịch 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 21/10/2007 - Điều 40. Mức trợ cấp tuất một lần
- Chương 3: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
- Điều 41. Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động thuộc diện hưởng lương
- Điều 42. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ
- Điều 43. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội
- Điều 44. Sử dụng và quyết toán quỹ bảo hiểm xã hội
- Chương 4: THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
- Điều 46. Hồ sơ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
- Chương 5: TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TRONG BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN VÀ BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
- Điều 47. Nhiệm vụ tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
- Điều 48. Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 153/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/12/2013
- Điều 49. Trách nhiệm của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam và tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 50. Quy định chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 153/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/12/2013
- Điều 51. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
- Điều 52. Hướng dẫn thi hành
- Điều 53. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19/04/2007 của Chính phủ Hướng dẫn Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 68/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-04-2007
- Ngày có hiệu lực: 28-05-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 24-12-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-06-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3317 ngày (9 năm 1 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-06-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh