- NGHỊ ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
- Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 8. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực có liên quan
- Chương 2: VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
- MỤC 1: PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
- Điều 9. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng
- MỤC 2: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
- Điều 10. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về công ty đại chúng
- Điều 11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cổ đông lớn của công ty đại chúng có cổ phiếu niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán
- Điều 12. Xử phạt đối với hành vi vi phạm của công ty đại chúng có cổ phiếu niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán mua lại cổ phiếu của chính mình
- MỤC 3: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN
- Điều 13. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán
- MỤC 4: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
- Điều 14. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
- Điều 15. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý niêm yết của Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán
- Điều 16. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý thành viên của Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán
- Điều 17. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về giao dịch, giám sát và công bố thông tin của Sở Giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán
- Điều 18. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về việc tổ chức giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán
- MỤC 5: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN VÀ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN
- Điều 19. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về Giấy phép kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện
- Điều 20. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh của công ty chứng khoán
- Điều 21. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh của công ty quản lý quỹ
- Điều 22. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về thành lập, chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 23. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định thành lập quỹ thành viên
- Điều 24. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề chứng khoán
- MỤC 6: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
- Điều 25. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cấm tham gia vào giao dịch cổ phiếu
- Điều 26. Xử phạt đối với hành vi gian lận và lừa đảo trong giao dịch chứng khoán
- Điều 27. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về giao dịch nội bộ trong giao dịch chứng khoán
- Điều 28. Xử phạt đối với hành vi thao túng thị trường chứng khoán
- Điều 29. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chào mua công khai
- MỤC 7: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN, VỀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Điều 30. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
- Điều 31. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm của ngân hàng giám sát
- MỤC 8: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
- Điều 32. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về công bố thông tin
- MỤC 9: VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO
- Điều 33. Xử phạt đối với những hành vi vi phạm quy định về báo cáo
- MỤC 10: VI PHẠM QUY ĐỊNH LÀM CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA
- Điều 34. Xử phạt đối với hành vi cản trở việc thanh tra
- Chương 3: THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 36. Ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 37. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục III Thông tư 97/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/09/2007
- Điều 38. Lập biên bản vi phạm hành chính
- Điều 39. Quyết định xử phạt
- Điều 40. Thủ tục phạt tiền
- Điều 41. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề chứng khoán
- Điều 42. Thủ tục tịch thu số chứng khoán sử dụng để vi phạm hành chính và các khoản thu thu được từ việc thực hiện các hành vi vi phạm mà có
- Điều 43. Thủ tục đình chỉ, huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
- Điều 44. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 4: GIÁM SÁT, KIỂM TRA TRONG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI NGUỜI CÓ THẨM QUYỀN PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
- Điều 45. Giám sát kiểm tra trong xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 46. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tố cáo hành vi trái pháp luật của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 47. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 48. Trách nhiệm hướng dẫn
Nghị định số 36/2007/NĐ-CP ngày 08/03/2007 của Chính phủ Về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 36/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 08-03-2007
- Ngày có hiệu lực: 06-04-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-09-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1263 ngày (3 năm 5 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-09-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 36/2007/NĐ-CP ngày 08/03/2007 của Chính phủ Về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh