- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ VỀ CHỮ KÝ SỐ VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Điều 5. Chính sách phát triển dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương 2: CHỮ KÝ SỐ VÀ CHỨNG THƯ SỐ
- Điều 8. Giá trị pháp lý của chữ ký số
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 9. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
- Điều 10. Nội dung của chứng thư số
Điều này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
- Điều 11. Chứng thư số của cơ quan, tổ chức
- Điều 12. Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức
- Chương 3: CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
- Điều 13. Điều kiện hoạt động
- Điều 14. Thời hạn giấy phép
- Điều 15. Điều kiện cấp phép
- Điều 16. Hồ sơ xin cấp phép
Điều này bị thay thế bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 3 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010 - Điều 17. Thẩm tra và cấp giấy phép
- Điều 18. Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép
- Điều 19. Gia hạn giấy phép
- Điều 20. Tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép
- Chương 4: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
- Điều 21. Hồ sơ xin cấp chứng thư số
- Điều 22. Tạo khoá và phân phối khoá
- Điều 23. Cấp chứng thư số
- Điều 24. Gia hạn chứng thư số
- Điều 25. Thay đổi cặp khoá
- Điều 26. Tạm dừng chứng thư số
- Điều 27. Thu hồi chứng thư số
- Điều 28. Cấp dấu thời gian
- Chương 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
- MỤC 1: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
- Điều 29. Nghĩa vụ trong việc lưu trữ và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân xin cấp chứng thư số
- Điều 30. Nghĩa vụ liên quan tới cấp chứng thư số
- Điều 31. Nghĩa vụ liên quan tới gia hạn chứng thư số
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ liên quan tới tạm dừng và khôi phục chứng thư số
- Điều 33. Nghĩa vụ liên quan tới thu hồi chứng thư số
- Điều 34. Nghĩa vụ liên quan tới hoạt động quản lý khoá
- Điều 35. Nghĩa vụ tạm dừng cấp chứng thư số mới
- Điều 36. Nghĩa vụ công khai thông tin
- Điều 37. Nghĩa vụ mua bảo hiểm rủi ro
- Điều 38. Nghĩa vụ liên quan đến việc xin cấp phép và triển khai giấy phép
- Điều 39. Quyền và nghĩa vụ khi bị thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
- Điều 40. Quyền và nghĩa vụ khác
- MỤC 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA THUÊ BAO CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG
- Điều 41. Quyền và nghĩa vụ thuê bao trong việc cung cấp thông tin
Thủ tục cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010
Nội dung hướng dẫn Đều này tại Thông tư 37/2009/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011 - Điều 42. Tạo, sử dụng và quản lý khoá
- Điều 43. Nghĩa vụ pháp lý
- MỤC 3: NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NHẬN
- Điều 44. Nghĩa vụ kiểm tra thông tin
- Chương 6: TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG
- MỤC 1: ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
- Điều 45. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
- Điều 46. Quy trình, thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 và Điều 11 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 37/2009/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011 - Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
- MỤC 2: ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CHỮ KÝ SỐ
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
- Điều 48. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều này bị thay thế bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
- Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều này bị thay thế bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 37/2009/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011 - Điều 50. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều này bị thay thế bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 37/2009/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011 - Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều này bị thay thế bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
- Chương 7: CÔNG NHẬN CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ VÀ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ NƯỚC NGOÀI
Chương này được bổ sung bởi Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 8 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Thủ tục công nhận chữ ký số, chứng thư số nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010 - Điều 52. Công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 53. Hồ sơ cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều này bị thay thế bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 106/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 37/2009/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/02/2010 - Điều 54. Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy công nhận chữ ký số và chứng thư số nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 37/2009/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 08/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011 - Điều 55. Hoạt động cung cấp dịch vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài
- Chương 8: TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ QUỐC GIA
- Điều 56. Thành lập tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
- Điều 57. Hoạt động cung cấp dịch vụ, quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Chương 9: TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG
- Điều 58. Giải quyết tranh chấp
Điều này bị thay thế bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 170/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 59. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 60. Bồi thường thiệt hại
- Chương 10: THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 61. Thanh tra, kiểm tra
- Điều 62. Vi phạm các quy tắc về điều kiện hoạt động
- Điều 63. Vi phạm các quy định về an toàn, an ninh
- Điều 64. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
- Điều 65. Vi phạm các quy định về giá cước, phí, lệ phí
- Điều 66. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ
- Điều 67. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ
- Điều 68. Vi phạm các quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin và thanh tra, kiểm tra
- Điều 69. Xử phạt bổ sung, khắc phục hậu quả
- Điều 70. Thẩm quyền xử phạt
- Điều 71. Nguyên tắc, thời hiệu, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính, tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ
- Điều 72. Truy cứu trách nhiệm hình sự
- Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 73. Điều khoản thi hành
Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 26/2007/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 15-02-2007
- Ngày có hiệu lực: 14-03-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 21-03-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh