- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018 - Điều 4. Quản lý Nhà nước
- Điều 5. Mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Chương 2: SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 14, Khoản 17 và Khoản 18 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
Trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa tại Chương này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 03/2009/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 27/03/2009 - Điều 6. Địa vị pháp lý của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 7. Thẩm quyền cho phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 8. Điều kiện thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Mục I Thông tư 03/2009/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 27/03/2009 - Điều 10. Thẩm tra và cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
Quy định về công bố giấy phép thành lập, điều lệ hoạt động tại Điều này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 03/2009/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 27/03/2009 - Điều 11. Nội dung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 13. Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 14. Điều lệ hoạt động của Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 15. Quyền hạn của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Chương 3: THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
- Điều 17. Thành viên của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 18. Chấp thuận tư cách thành viên Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 19. Thành viên môi giới
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của thành viên môi giới
- Điều 21. Thành viên kinh doanh
- Điều 22. Quyền của thành viên kinh doanh
- Điều 23. Nghĩa vụ của thành viên kinh doanh
- Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên
- Điều 25. Thực hiện nghĩa vụ khi chấm dứt tư cách thành viên
- Chương 4: TRUNG TÂM THANH TOÁN VÀ TRUNG TÂM GIAO NHẬN HÀNG HOÁ
- Điều 26. Trung tâm thanh toán
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
Cụm từ "Trung tâm thanh toán" tại Điều này bị thay thế bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018 - Điều 27. Quyền của Trung tâm Thanh toán
- Điều 28. Nghĩa vụ của Trung tâm Thanh toán
- Điều 29. Trung tâm giao nhận hàng hoá
- Điều 30. Quyền của Trung tâm giao nhận hàng hoá
- Điều 31. Nghĩa vụ của Trung tâm giao nhận hàng hoá
- Chương 5: HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
- Điều 32. Hàng hoá được phép mua bán qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 33. Thời gian giao dịch
- Điều 34. Hạn mức giao dịch
- Điều 35. Lệnh giao dịch
- Điều 36. Phương thức giao dịch
- Điều 37. Nguyên tắc khớp lệnh giao dịch
- Điều 38. Công bố thông tin giao dịch của Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 39. Ký quỹ giao dịch
- Điều 40. Thời hạn giao dịch hợp đồng
- Điều 41. Phương thức thực hiện hợp đồng
- Điều 42. Thanh toán bù trừ
- Điều 43. Giao nhận hàng hóa
- Điều 44. Giám định hàng hoá
- Chương 6: ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
- Điều 45. Ủy thác mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
- Điều 46. Nội dung của hợp đồng uỷ thác giao dịch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 2 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 47. Phương thức bảo đảm thực hiện giao dịch
- Điều 48. Thông báo thực hiện giao dịch
- Điều 49. Thông báo tài khoản của khách hàng
- Chương 7; XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
- Điều 50. Giải quyết tranh chấp
- Điều 51. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Điều 52. Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 2 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Điều 53. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Nghị định 51/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2018
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 54. Hiệu lực thi hành
- Điều 55. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa
- Số hiệu văn bản: 158/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 28-12-2006
- Ngày có hiệu lực: 22-01-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2012
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 158/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh