- NGHỊ ĐỊNH VỀ TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Phần II Thông tư 69/2007/TT-BTC
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 69/2007/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 2 và Khoản 3 Thông tư 16/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/03/2009 - Chương 2 TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
- Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Điều 7. Điều kiện cho vay
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục A Phần III Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 69/2007/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 4 Thông tư 16/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/03/2009 - Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- MỤC 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục B Phần III Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 69/2007/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 5 Thông tư 16/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/03/2009 - Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
Điều kiện hỗ trợ, nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ sau đầu tư được hướng dẫn bởi Khoản 2, Khoản 3 Mục B Phần III Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 69/2007/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 6 Thông tư 16/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/03/2009 - Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục B Phần III Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 69/2007/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 7 và Khoản 8 Thông tư 16/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/03/2009 - MỤC 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục C Phần III Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Chương 3 TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- MỤC 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
- Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
- Điều 21. Đối tượng cho vay
- Điều 22. Điều kiện cho vay
- Điều 23. Mức vốn cho vay
- Điều 24. Thời hạn cho vay
- Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
- MỤC 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Mục này được hướng dẫn bởi Mục B Phần IV Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
- Điều 27. Đối tượng bảo lãnh
- Điều 28. Điều kiện bảo lãnh
- Điều 29. Thời hạn bảo lãnh
- Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
- Điều 31
- MỤC 3 BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Mục này được hướng dẫn bởi Mục C Phần IV Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
- Điều 32. Đối tượng bảo lãnh
- Điều 33. Điều kiện bảo lãnh
- Điều 34. Thời hạn bảo lãnh
- Điều 35. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh
- Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài
- Chương 4 BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- Điều 37. Bảo đảm tiền vay
Điều này được hướng dẫn bởi Mục A Phần V Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
- Điều 38. Trả nợ vay
Điều này được hướng dẫn bởi Mục B Phần V Thông tư 69/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/08/2007
- Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 105/2007/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 27/09/2007
- Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro
- Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- Chương 5 NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước
- Điều 43. Vốn huy động
- Chương 6 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VÀ CHỦ ĐẦU TƯ,NHÀ XUẤT KHẨU, NHÀ NHẬP KHẨU
- Điều 44. Bộ Tài chính
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 106/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/10/2008
- Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 46. Bộ Thương mại
- Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền
- Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu
- Chương 7 BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 51. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Điều 52. Xử lý vi phạm
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 53. Hiệu lực thi hành
- Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng
- Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
- Điều 56. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- DANH MỤC CÁC DỰ ÁN VAY VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Danh mục này bị thay thế bởi Điều 2 Nghị định 106/2008/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/10/2008
- DANH MỤC MẶT HÀNG VAY VỐN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 151/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 20-12-2006
- Ngày có hiệu lực: 16-01-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 19-10-2008
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-10-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1738 ngày (4 năm 9 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-10-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh