- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Chương 2 HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 5. Các hình thức đầu tư
- Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 9. Hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Chương 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Mục 2 Thông tư 04/2007/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 06/05/2007
Nội dung "Hồ sơ, thủ tục" đối với các hoạt động tại Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư 04/2007/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 06/05/2007 - Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
- Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
- Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
- Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
- Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
- Chương 4 LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Mục I: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
- Điều 24. Đối tượng hưởng ưu đãi đầu tư
- Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
- Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
- Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
- Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
- Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
- Mục II: HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
- Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
- Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
- Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
- Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
- Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
- Chương 5 THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- Mục I: THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
- Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
- Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
- Mục II: CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
- Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
- Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và
- Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Mục III: ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
- Mục IV: QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh
- Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Mục V: MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH
- Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước
- Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để
- Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- Chương 6 QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
- Điều 62. Triển khai dự án đầu tư
- Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng
- Điều 64. Thuê quản lý
- Điều 65. Chuyển nhượng vốn
- Điều 66. Chuyển nhượng dự án
- Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
- Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư
- Điều 70. Kho bảo thuế
- Chương 7 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
- Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và đầu tư
- Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại
- Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Xây dựng
- Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành
- Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý
- Điều 83. Quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến đầu tư
- Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư
- Điều 85. Giải quyết tranh chấp
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực
- Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng
- Điều 88. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- II. Nuôi trồng, chế biến nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, làm muối; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới
- III. Sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện đại; bảo vệ môi trường sinh thái; nghiên cứu, phát triển và ươm tạo công nghệ cao
- IV. Sử dụng nhiều lao động
- B. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư
- 7. Phát triển công nghiệp hoá dầu.
- 18. Đầu tư sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu.
- VIII. Những lĩnh vực sản xuất, dịch vụ khác
- 45. Sản xuất đồ chơi trẻ em.
- PHỤ LỤC II DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- PHỤ LỤC III DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC IV DANH MỤC LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Đầu tư (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 108/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-09-2006
- Ngày có hiệu lực: 25-10-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-12-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3350 ngày (9 năm 2 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 27-12-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Đầu tư (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (5)
- Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 24/2000/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (19-03-2003)
- Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/03/2002 của Chính phủ Sửa đổi Danh mục A, B và C ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực) (29-03-2002)
- Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/07/2000 của Chính phủ Hướng dẫn Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (31-07-2000)
- Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực) (08-07-1999)
- Nghị định số 36-CP ngày 24/04/1997 của Chính phủ Về Quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (Văn bản hết hiệu lực) (24-04-1997)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (3)
- Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (22-12-2003)
- Nghị định số 152/2004/NĐ-CP ngày 06/08/2004 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 164/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (06-08-2004)
- Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (Văn bản hết hiệu lực) (08-12-2005)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Thông tư số 40/2009/TT-BLĐTBXH ngày 03/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư (Văn bản hết hiệu lực) (03-12-2009)
- Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại Hướng dẫn Nghị định 108/2006/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư về xuất khẩu, nhập khẩu, gia công, thanh lý hàng nhập khẩu và tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực) (04-04-2007)
- Công văn số 4281/TCT-PCCS ngày 16/11/2006 Của Tổng cục Thuế về việc ưu đãi thuế TNDN theo danh mục ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP (Tình trạng hiệu lực không xác định) (16-11-2006)
- Quyết định số 1088/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (19-10-2006)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh