- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc xử phạt
- Điều 3. Hình thức xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
- Điều 5. Thời hiệu xử phạt và thời hạn được coi như chưa bị xử phạt
- Chương 2 CÁC HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
- Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về thủ tục xác lập, thực hiện và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 8. Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
- Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 10. Hành vi vi phạm nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm khi nộp đơn xin cấp phép kinh doanh, lưu hành dược phẩm, nông hóa phẩm
- Điều 11. Hành vi cản trở bất hợp pháp hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra về sở hữu công nghiệp
- Điều 12. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Điều 13. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại
- Điều 14. Hành vi sản xuất, vận chuyển, nhập khẩu, buôn bán vật mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý vi phạm
- Điều 15. Hành vi sản xuất, nhập khẩu, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ để bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, giả mạo chỉ dẫn địa lý
- Điều 16. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh và hành vi vi phạm bí mật kinh doanh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
- Chương 3 THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT
- MỤC 1:THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
- Điều 17. Thẩm quyền của các cơ quan xử lý vi phạm.
- Điều 18. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp
- Điều 19. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt
- MỤC 2: THỦ TỤC XỬ PHẠT
- Điều 20. Tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu xử lý vi phạm
- Điều 21. Từ chối yêu cầu xử lý vi phạm
- Điều 22. Xử lý đơn yêu cầu có tranh chấp hoặc nộp không đúng cơ quan có thẩm quyền
- Điều 23. Phối hợp xử lý vi phạm
- Điều 24. Thủ tục rút gọn áp dụng đối với hành vi sản xuất, kinh doanh hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, giả mạo chỉ dẫn địa lý
- Điều 25. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt
- Điều 26. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 27. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
- Điều 28. Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu
- Điều 29. Buộc phân phối, sử dụng không nhằm mục đích thương mại
- Điều 30. Buộc tiêu hủy
- Điều 31. Thi hành quyết định xử phạt
- Chương 4 KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 32. Khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 33. Xử lý người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 34. Xử lý vi phạm của người bị xử phạt vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
- Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 106/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 106/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-09-2006
- Ngày có hiệu lực: 21-10-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 09-11-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1480 ngày (4 năm 0 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 09-11-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 106/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh