- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp
- Điều 4. Cách tính thời hạn
- Điều 5. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 22/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 21/03/2009
- Chương 2 XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 6. Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 7. Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế
- Điều 8. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý của nước ngoài
- Điều 9. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước
- Điều 10. Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
- Điều 11. Đơn quốc tế về sáng chế
- Điều 12. Đơn quốc tế về nhãn hiệu
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 41 Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 34 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Điều 13. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên cơ sở các điều ước quốc tế về việc thừa nhận bảo hộ lẫn nhau
- Điều 14. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến việc đăng ký quyền sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 22 Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Chương 3 CHỦ THỂ, NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 15. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 16. Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 17. Tôn trọng quyền được xác lập trước
- Điều 18. Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Điều 19. Thực hiện quyền sở hữu của Nhà nước đối với chỉ dẫn địa lý
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/02/2011
- Điều 20. Bảo mật dữ liệu thử nghiệm
- Điều 21. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 22. Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
- Điều 23. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế
- Chương 4 CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 24. Giá đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc
- Điều 25. Hồ sơ và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010 - Điều 26. Hồ sơ và thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 39 đến Khoản 41 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Chương 5 ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Chương này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/02/2011
- Điều 27. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
- Điều 28. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 11 và 12 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 45 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Điều 29. Cấp và thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/02/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương III Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 42 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Chương 6 CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 30. Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp
- Điều 31. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 01/2007/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 09/05/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa đổi bởi Khoản 46 đến Khoản 48 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - Điều 32. Hạch toán các chi phí và giá liên quan đến sở hữu công nghiệp
- Điều 33. Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước
- Điều 34. Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
- Điều 35. Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo
- Chương 7 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/02/2011
- Điều 37. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 38. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
- Số hiệu văn bản: 103/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-09-2006
- Ngày có hiệu lực: 21-10-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-02-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-02-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 23-08-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6150 ngày (16 năm 10 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 23-08-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
136/2011/KDTM-PT Phúc thẩm Kinh doanh thương mại
- 7352
- 404
Tiếng anh