- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BỘ LUẬT DÂN SỰ LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Điều 3: Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 4: Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 5: Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 6: Nội dung và trách nhiệm quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 7: Thẩm quyền quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương II QUYỀN TÁC GIẢ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3, 4 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 8: Tác giả
- Điều 9: Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác
- Điều 10: Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 11 : Tác phẩm báo chí
- Điều 12 : Tác phẩm âm nhạc
- Điều 13: Tác phẩm sân khấu
- Điều 14: Tác phẩm điện ảnh
- Điều 15: Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng
- Điều 16: Tác phẩm nhiếp ảnh
- Điều 17: Tác phẩm kiến trúc
- Điều 18: Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ
- Điều 19: Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu
- Điều 20: Sử dụng tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
- Điều 21: Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
- Điều 22: Quyền nhân thân
- Điều 23: Quyền tài sản
- Điều 24: Trích dẫn hợp lý và nhập khẩu bản sao tác phẩm
- Điều 25: Sao chép tác phẩm
- Điều 26: Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 27: Chủ sở hữu quyền tác giả
- Điều 28: Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 29: Sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 30: Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng
- Chương 3 QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 31: Quyền của người biểu diễn
- Điều 32: Sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
- Điều 33: Trích dẫn hợp lý
- Điều 34 : Bản sao tạm thời
- Điều 35: Sử dụng bản ghi âm, ghi hình
- Điều 36: Chủ sở hữu chương trình phát sóng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Chương 4 CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 37: Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 38: Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình cuộc biểu diễn, chương trình ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đăng ký quyền liên quan
- Điều 39: Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy Chứng nhận đăng ký quyền liên quan
- Điều 40: Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
- Chương 5 TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 41: Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 42: Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
- Chương 6 BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Chương này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 43: Quyền tự bảo vệ
- Điều 44: Quyền khởi kiện dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 45: Khiếu nại, tố cáo liên quan đến đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
- Chương 7 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 46: Thời hạn chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2011
- Điều 47: Hiệu lực thi hành
Nghị định số 100/2006/NĐ-CP ngày 21/09/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 100/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-09-2006
- Ngày có hiệu lực: 17-10-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-11-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 27-02-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-04-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4193 ngày (11 năm 5 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-04-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh