- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT NHÀ Ở
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
- Mục 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
- Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
- Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở
- Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở
- Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở
- Điều 8. Phê duyệt dự án phát triển nhà ở
- Điều 9. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
- Điều 10. Nghiệm thu dự án phát triển nhà ở
- Mục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯ¬ƠNG MẠI
- Điều 11. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở thư¬ơng mại
- Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án
- Điều 15. Quyền lợi của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư
- Điều 17. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng
- Mục 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
- Điều 18. Quỹ nhà ở xã hội
- Điều 19. Quỹ phát triển nhà ở
- Điều 20. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội
- Điều 21. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
- Điều 22. Thực hiện dự án phát triển nhà ở xã hội
- Điều 23. Quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội
- Điều 24. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 25. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 26. Xác định đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần 2 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006
- Điều 27. Xác định giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Mục 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
- Điều 28. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ
- Điều 29. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
- Điều 30. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 31. Đất xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 32. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
- Điều 33. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- Điều 34. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
- Điều 35. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
- Điều 36. Giá thuê nhà ở công vụ
- Điều 37. Sắp xếp, bố trí cho thuê nhà ở công vụ
- Điều 38. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
- Điều 39. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
- Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
- Điều 41. Trách nhiệm của đơn vị quản lý sử dụng nhà ở công vụ
- Chương 3 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
- Điều 42. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần 1 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006 - Điều 43. Giấy tờ về tạo lập nhà ở làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- Điều 44. Nội dung và mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- Điều 45. Quy định về cấp, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu (sau đây gọi tắt là cấp mới)
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần 1 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà chung cư được hướng dẫn bởi Điều 1 Thông tư 01/2009/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 11/04/2009 - Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần 1 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006 - Điều 48. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần 1 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006 - Điều 49. Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- Điều 50. Lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác khi cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 51. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- Chương 4 NỘI DUNG QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở
- Điều 52. Bảo hành nhà ở
- Điều 53. Bảo trì nhà ở
- Điều 54. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
- Điều 55. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
- Điều 56. Phá dỡ nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
- Chương 5 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
- Điều 57. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung nhưng có chủ sở hữu chung vắng mặt
- Điều 58. Thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 59. Đổi nhà ở
- Điều 60. Thế chấp nhà ở
- Điều 61. Giao dịch về nhà ở có người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia
- Điều 62. Hợp đồng về nhà ở
- Điều 63. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với các giao dịch về mua bán, tặng cho, đổi, thuê mua, thừa kế nhà ở
- Chương 6 NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 64. Sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Điều 65. Sở hữu nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Điều 66. Sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 67. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà ở tại Việt Nam
- Điều 68. Trường hợp khi được tặng cho, thừa kế nhà ở chỉ được hưởng giá trị của nhà ở
- Chương 7 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
- Điều 69. Xây dựng định hướng phát triển nhà ở quốc gia
- Điều 70. Xây dựng chương trình phát triển nhà ở của các địa phương
- Điều 71. Quản lý và cung cấp thông tin về nhà ở
- Điều 72. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần 3 Thông tư 05/2006/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/12/2006
- Điều 73. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức làm công tác phát triển và quản lý nhà ở
- Điều 74. Quản lý hoạt động môi giới bất động sản nhà ở
- Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của Bộ Xây dựng
- Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của các Bộ, ngành liên quan
- Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
- Điều 78. Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở
- Điều 79. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong lĩnh vực nhà ở
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 80. Hiệu lực thi hành
- Điều 81. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH
- 1. Phụ lục số 1 về Khung giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 2. Phụ lục số 2 về Khung giá cho thuê nhà ở công vụ
- 3. Phụ lục số 3 về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- 4. Phụ lục số 4 về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 29 Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
- 5. Phụ lục số 5 về Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở
- 6. Phụ lục số 6 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội
- 7. Phụ lục số 7 về Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
- 8. Phụ lục số 8 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ
- 9. Phụ lục số 9 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/09/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Nhà ở (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 90/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 06-09-2006
- Ngày có hiệu lực: 08-10-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-12-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-08-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1400 ngày (3 năm 10 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-08-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 36/2014/DS-GĐT (18-08-2014) Áp dụng: Điểm b Khoản 1 Điều 168
- 143/2013/DS-GĐT (13-11-2013) Áp dụng: Khoản 4, Khoản 5 Điều 65
- 143/2013/DS-GĐT: Tranh chấp hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất (13-11-2013) Áp dụng: Khoản 4 Điều 65
- 297/2017/KDTM-ST: Tranh chấp Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu sàn văn phòng (03-04-2017) Áp dụng: Điểm a Khoản 1 Điều 54
Tiếng anh