- NGHỊ ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
- Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
- Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
- Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương 2 CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 8. Vi phạm các quy định về cam kết bảo vệ môi trường
- Điều 9. Vi phạm các quy định về đánh giá tác động môi trường và đánh giá môi trường chiến lược
- Điều 10. Vi phạm các quy định về xả nước thải
- Điều 11. Vi phạm các quy định về thải khí, bụi
- Điều 12. Vi phạm các quy định về tiếng ồn
- Điều 13. Vi phạm các quy định về độ rung
- Điều 14. Vi phạm các quy định về thải chất thải rắn
- Điều 15. Vi phạm các quy định về quản lý, vận chuyển và xử lý chất thải
- Điều 16. Vi phạm các quy định về nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu
- Điều 17. Vi phạm các quy định về an toàn sinh học
- Điều 18. Vi phạm các quy định về bảo tồn thiên nhiên
- Điều 19. Vi phạm các quy định về phòng, chống sự cố môi trường trong tìm kiếm, thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí và các sự cố rò rỉ, tràn dầu khác
- Điều 20. Vi phạm các quy định về sản xuất, vận chuyển, kinh doanh, nhập khẩu, tàng trữ, sử dụng các chất dễ gây cháy nổ
- Điều 21. Vi phạm quy định về ô nhiễm đất
- Điều 22. Vi phạm quy định về ô nhiễm môi trường nước
- Điều 23. Vi phạm quy định về ô nhiễm không khí
- Điều 24. Vi phạm về khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư, khu bảo tồn thiên nhiên
- Điều 25. Vi phạm các quy định về ứng cứu và khắc phục hậu quả sự cố môi trường
- Điều 26. Vi phạm quy định bắt buộc thu hồi sản phẩm, bao bì đã qua sử dụng
- Điều 27. Vi phạm các quy định về thu thập, quản lý, khai khác, sử dụng dữ liệu, thông tin về môi trường
- Điều 28. Vi phạm các quy định về hành nghề tư vấn, dịch vụ thẩm định đánh giá tác động môi trường
- Điều 29. Vi phạm các quy định về đánh giá hiện trạng môi trường
- Điều 30. Vi phạm các quy định về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường
- Điều 31. Vi phạm về việc mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
- Điều 32. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
- Chương 3 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT
- Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường
- Điều 35. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức thanh tra nhà nước chuyên ngành
- Điều 36. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 37. Tước quyền sử dụng giấy phép
- Điều 38. Những quy định khi áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương 4 KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 39. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 40. Xử lý đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
- Điều 41. Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 42. Xử lý tồn tại
- Điều 43. Hiệu lực thi hành
- Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ Về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 81/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 09-08-2006
- Ngày có hiệu lực: 03-09-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1275 ngày (3 năm 6 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh