- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN,CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Chương này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Quyền thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại việt
- Điều 3. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Chương 2 CẤP, CẤP LẠI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
Nội dung về "Điều kiện chung về hồ sơ" tại Chương này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục 1 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
Nội dung "Trình tự, thủ tục" tại Chương này được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006 - Điều 4. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục 2 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP - Điều 6. Các trường hợp không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 7. Thời hạn cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 8. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục 4 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
- Điều 9. Thành lập bộ máy quản lý của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP - Điều 11. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 12. Hồ sơ cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP - Điều 13. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Điều 14. Gia bạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục 2 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 120/2011/NĐ-CP - Điều 15. Lệ phí cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Chương 3 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
- Điều 16. Nội dung hoạt động của Văn phòng dại diện
- Điều 17. Nội dung hoạt động của Chi nhánh
- Điều 18. Mở tài khoản
- Điều 19. Chế độ báo cáo hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục 4 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
- Điều 20. Quyền, nghĩa vụ của Văn phòng đại diện và người đứng đầu Văn phòng đại diện
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của Chi nhánh và người đứng đầu Chi nhánh
- Điều 22. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Thông tư 11/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 02/11/2006
- Điều 23. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài đối với Văn phòng đại diện, Chi nhánh
- Chương 4 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
- Điều 24. Bộ Thương mại có trách nhiệm
- Điều 25. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
- Điều 26. Sở Thương mại có trách nhiệm
- Điều 27. Thanh tra, kiểm tra
- Điều 28. Xử lý vi phạm
- Điều 29. Khiếu nại, tố cáo
- Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 30. Hiệu lực thi hành
- Điều 31. Quy định chuyển tiếp
- Điều 32. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 72/2006/NĐ-CP ngày 25/07/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 72/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 25-07-2006
- Ngày có hiệu lực: 14-08-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-03-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3496 ngày (9 năm 7 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-03-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh