- NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA THỦY SẢN
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Vị trí và chức năng của Thanh tra thủy sản
- Điều 2. Đối tượng của Thanh tra thủy sản
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra thủy sản
- Chương 2: TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA THỦY SẢN
- Điều 4. Các cơ quan Thanh tra thủy sản
- Điều 5. Thanh tra Bộ
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
- Điều 8. Thanh tra Sở
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
- Chương 3: THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THỦY SẢN
- Điều 11. Thanh tra viên thủy sản
- Điều 12. Cộng tác viên Thanh tra thủy sản
- Chương 4: HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN
- Điều 13. Hoạt động thanh tra hành chính
- Điều 14. Nội dung hoạt động thanh tra chuyên ngành
- Điều 15. Trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra chuyên ngành
- Chương 5: TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU, CẤP HIỆU, CỜ HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN
Chương này được hướng dẫn bởi Quyết định 27/2006/QĐ-BTS có hiệu lực từ ngày 14/02/2007
- Điều 16. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu, cờ hiệu
- Điều 17. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Điều 18. Kinh phí hoạt động
- Chương 6: TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN
- Điều 19. Trách nhiệm Thủ trưởng của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản
- Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- Điều 21. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra thủy sản
- Chương 7: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 22. Khen thưởng
- Điều 23. Xử lý vi phạm
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 107/2005/NĐ-CP ngày 17/08/2005 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thủy sản (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 107/2005/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 17-08-2005
- Ngày có hiệu lực: 13-09-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-06-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3577 ngày (9 năm 9 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-06-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh