- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 46/2005/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 4 NĂM 2005 VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA XÂY DỰNG
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Xây dựng
- Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Xây dựng
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Xây dựng
- Điều 4. Mối quan hệ của Thanh tra Xây dựng
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng
- Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng
- Chương 2: HỆ THỐNG TỔ CHỨC CỦA THANH TRA XÂY DỰNG
- Điều 7. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Xây dựng
- Điều 8. Thanh tra Bộ Xây dựng
- Điều 9. Thanh tra Sở Xây dựng
- Chương 3: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA XÂY DỰNG
- MỤC 1: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ XÂY DỰNG
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
- MỤC 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA SỞ XÂY DỰNG
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng
- Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
- MỤC 3: THANH TRA VIÊN XÂY DỰNG, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA XÂY DỰNG
- Điều 14. Thanh tra viên Xây dựng
- Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra Xây dựng
- Chương 4: HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA XÂY DỰNG
- Điều 16. Nội dung thanh tra hành chính
- Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành Xây dựng
- Điều 18. Hình thức thanh tra
- Điều 19. Phương thức hoạt động thanh tra
- Điều 20. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
- Chương 5: CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
- Điều 21. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Điều 22. Kinh phí hoạt động
- Chương 6: KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 23. Khen thưởng
- Điều 24. Xử lý vi phạm
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06/04/2005 của Chính phủ Về việc tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 46/2005/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 06-04-2005
- Ngày có hiệu lực: 27-04-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2940 ngày (8 năm 0 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-05-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh