- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 22/2005/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 3 NĂM 2005 HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân
- Chương 2: LỄ HỘI TÍN NGƯỠNG
- Điều 3. Lễ hội tín ngưỡng
- Điều 4. Việc tổ chức lễ hội
- Điều 5. Trình tự, thủ tục, thời hạn chấp thuận
- Chương 3: TỔ CHỨC TÔN GIÁO
- MỤC 1 :ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG, CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO
- Điều 6. Đăng ký hoạt động tôn giáo
- Điều 7. Hoạt động tôn giáo của tổ chức sau khi được cấp đăng ký
- Điều 8. Công nhận tổ chức tôn giáo
- MỤC 2:THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
- Điều 9. Điều kiện thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
- MỤC 3: ĐĂNG KÝ HỘI ĐOÀN, DÒNG TU, TU VIỆN VÀ CÁC TỔ CHỨC TU HÀNH TẬP THỂ KHÁC
- Điều 11. Đăng ký hội đoàn tôn giáo
- Điều 12. Đăng ký dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác
- MỤC 4 : THÀNH LẬP, GIẢI THỂ TRƯỜNG ĐÀO TẠO, MỞ LỚP BỒI DƯỠNG NHỮNG NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
- Điều 13. Thành lập trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo
- Điều 14. Giải thể trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo
- Điều 15. Mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo
- MỤC 5 : PHONG CHỨC, PHONG PHẨM, BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ, CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC SẮC TRONG TÔN GIÁO
- Điều 16. Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
- Điều 17. Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo
- MỤC 6 :THUYÊN CHUYỂN NƠI HOẠT ĐỘNG CỦA CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH
- Điều 18. Thông báo về việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
- Điều 19. Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
- Chương 4 : HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
- MỤC 1 : ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO HÀNG NĂM CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO CƠ SỞ
- Điều 20. Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở
- Điều 21. Hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở
- MỤC 2: ĐĂNG KÝ NGƯỜI VÀO TU
- Điều 22. Việc đăng ký người vào tu
- MỤC 3 : HỘI NGHỊ, ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
- Điều 23. Hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở
- Điều 24. Hội nghị, đại hội cấp trung ương hoặc toàn đạo của tổ chức tôn giáo
- Điều 25. Hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định này
- MỤC 4 : CÁC CUỘC LỄ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO DIỄN RA NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO
- Điều 26. Các cuộc lễ của tổ chức tôn giáo diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo
- MỤC 5 : GIẢNG ĐẠO, TRUYỀN ĐẠO CỦA CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO
- Điều 27. Việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
- MỤC 6: VIỆC CẢI TẠO, NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC TÔN GIÁO
- Điều 28. Việc cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng
- Điều 29. Việc cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình kiến trúc tôn giáo phải xin cấp giấy phép xây dựng
- MỤC 7: TỔ CHỨC QUYÊN GÓP CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO
- Điều 30. Tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo
- MỤC 8: QUAN HỆ QUỐC TẾ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TÍN ĐỒ, NHÀ TU HÀNH, CHỨC SẮC
- Điều 31. Việc mời tổ chức, người nước ngoài vào Việt Nam
- Điều 32. Việc tham gia hoạt động tôn giáo ở nước ngoài
- Điều 33. Việc tham gia khoá đào tạo tôn giáo ở nước ngoài
- Điều 34. Việc xuất cảnh của chức sắc, nhà tu hành không thuộc trường hợp quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định này
- Điều 35. Việc giảng đạo của chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài tại Việt Nam
- Chương 5 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về tôn giáo
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/03/2005 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 22/2005/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-03-2005
- Ngày có hiệu lực: 25-03-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2839 ngày (7 năm 9 tháng 14 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh