- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 2 Thông tư 30/2005/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2006
- Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
- Điều 8. Quyền trưng cầu đánh giá, giám định công nghệ
- Chương 2: HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Điều 9. Nguyên tắc lập Hợp đồng
- Điều 10. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
- Điều 11. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
- Điều 12. Nội dung của Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần 2 Thông tư 30/2005/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2006
- Điều 13. Ngôn ngữ của Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 17. Phương thức và nguyên tắc giải quyết tranh chấp
- Điều 18. Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu
- Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng chuyển giao công nghệ bị vô hiệu
- Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 22. Nghiệm thu, đánh giá Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Chương 3: CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao
- Điều 24. Phương thức thanh toán cho chuyển giao công nghệ
- Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ
- Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ
- Điều 27. Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 18/2006/QĐ-BTC có hiệu lực từ ngày 25/04/2006
- Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ
- Điều 29. Nguyên tắc phân định thẩm quyền quản lý nhà nước về hoạt động chuyển giao công nghệ
- Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 31. Đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần 3 Thông tư 30/2005/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2006
- Điều 32. Phân cấp xác nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Phần 3 Thông tư 30/2005/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2006
- Điều 33. Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần 3 Thông tư 30/2005/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2006
- Điều 34. Thủ tục đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến về chuyên môn
- Điều 36. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 39. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ Hướng dẫn chuyển giao công nghệ sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 11/2005/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 02-02-2005
- Ngày có hiệu lực: 02-03-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 02-02-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1433 ngày (3 năm 11 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 02-02-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh