- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 08/2005/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2005 VỀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
- Chương 2: LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- MỤC 1: QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
- Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
- Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Phần I Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
- Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Phần I Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
- Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4, Mục 5 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 4, Phần 5 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 6 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - MỤC 2: QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
- Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Phần II Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Phần II Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4, Mục 5 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 4, Phần 5 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 6 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - MỤC 3: QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Mục này được hướng dẫn bởi Phần III Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch tại Mục này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục III Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- Điều 22. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Phần III Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Phần III Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 3 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
- Điều 27. Quy định về quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng
- Điều 28. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4, Mục 5 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 4, Phần 5 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 6 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - MỤC 4: THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
- Điều 30. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Điều 31. Thiết kế đô thị trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- MỤC 5: QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
- Điều 32. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Công văn 56/BXD-KTQH năm 2007 có hiệu lực từ ngày 14/11/2007
- Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Phần IV Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục IV Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 34. Nội dung quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Phần IV Mục 2 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục IV Phần 2 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 35. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
- Điều 36. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4, Mục 5 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 4, Phần 5 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - Điều 37. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Thông tư 15/2005/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/10/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 6 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008 - MỤC 6: QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 38. Công bố quy hoạch xây dựng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần 7 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008
- Điều 39. Hình thức công bố, công khai quy hoạch xây dựng
- Điều 40. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
- Điều 41. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần 7 Thông tư 07/2008/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 16/05/2008
- MỤC 7: VỐN CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 42. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch xây dựng
- Điều 43. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- Điều 44. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn cho công tác quy hoạch xây dựng thuộc vốn ngân sách nhà nước
- Chương 3: ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- Điều 45. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng
- Điều 46. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
- Điều 47. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
- Điều 48. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 49. Điều kiện năng lực chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng
- Điều 50. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng
- Điều 51. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ
- Điều 52. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức thiết kế quy hoạch xây dựng
- Điều 53. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch
- Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 54. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
- Điều 55. Tổ chức thực hiện
- Điều 56. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ Về quy hoạch xây dựng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 08/2005/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 24-01-2005
- Ngày có hiệu lực: 18-02-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 25-05-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 25-05-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-06-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3784 ngày (10 năm 4 tháng 14 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-06-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh