- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 211/2004/NĐ-CP NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2004 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH CƠ YẾU VỀ TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC; CHẾ ĐỘ NGHỈ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Điều 2. Nguồn kinh phí
- Chương 2: TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC; CHẾ ĐỘ NGHỈ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
- MỤC 1: TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 15 Nghị định 01/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2009
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Thông tư liên tịch 128/2005/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 28/12/2005 - Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm các tiêu chuẩn trang phục
- Điều 4. Tiêu chuẩn trang phục của người đang làm công tác cơ yếu
- Điều 5. Danh mục tiêu chuẩn trang phục
- Điều 6. Định mức trang phục
- MỤC 2: CHẾ ĐỘ NGHỈ
- Điều 7. Các chế độ nghỉ của người làm công tác cơ yếu
- Điều 8. Quy định nghỉ hàng năm
- Điều 9. Chế độ nghỉ các ngày lễ, tết trong năm
- MỤC 3: THỰC HIỆN NGHĨA VỤ LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH HÀNG NĂM
- Điều 10. Người đang làm công tác cơ yếu trong độ tuổi tham gia lao động công ích được miễn thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm như quy định đối với sĩ quan Quân đội nhân dân tại khoản 1 và 2 Điều 10 Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích.
- Chương 3: KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 11. Khen thưởng
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Trách nhiệm hướng dẫn
- Điều 15. Trách nhiệm thi hành
- DANH MỤC DANH MỤCTIÊU CHUẨN TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
Nghị định số 211/2004/NĐ-CP ngày 22/12/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh Cơ yếu về tiêu chuẩn trang phục, chế độ nghỉ và thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm đối với người đang làm công tác cơ yếu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 211/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-12-2004
- Ngày có hiệu lực: 12-01-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-02-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-02-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3062 ngày (8 năm 4 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh