- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục 1 Thông tư 01/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2005
- Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương 2: HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT
- MỤC 1: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 8. Vi phạm về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ (gọi chung là giấy phép)
- MỤC 2: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM TOÁN
- Điều 9. Vi phạm về quản trị, điều hành
- Điều 10. Vi phạm về những thay đổi phải được chấp thuận
- Điều 11. Vi phạm về kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
- MỤC 3: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN
- Điều 12. Vi phạm về nhận tiền gửi
- Điều 13. Vi phạm về phát hành giấy tờ có giá
- MỤC 4: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ CHO VAY, BẢO LÃNH NGÂN HÀNG, CHIẾT KHẤU VÀ CHO THUÊ TÀI CHÍNH
- Điều 14. Vi phạm về cho vay
- Điều 15. Vi phạm về chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
- Điều 16. Vi phạm về bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác (gọi chung là bảo lãnh)
- Điều 17. Vi phạm về hoạt động cho thuê tài chính
- MỤC 5: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 95/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/10/2011
- Điều 18. Vi phạm quy định về quản lý ngoại hối và quản lý kinh doanh vàng
- MỤC 6: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THANH TOÁN; MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 19. Vi phạm về thanh toán bằng tiền mặt
- Điều 20. Vi phạm về cung ứng và sử dụng séc, về thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
- Điều 21. Vi phạm về an toàn kho quỹ
- Điều 22. Vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định
- Điều 23. Vi phạm về kinh doanh bất động sản
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục 1 Thông tư 01/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2005
- MỤC 7: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 24. Vi phạm về mở tài khoản và duy trì dự trữ bắt buộc
- Điều 25. Vi phạm về an toàn trong hoạt động cho vay, bảo lãnh, chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác, cho thuê tài chính
- Điều 26. Vi phạm về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng
- Điều 27. Vi phạm về giới hạn góp vốn, mua cổ phần
- Điều 28. Vi phạm về dự phòng rủi ro
- Điều 29. Vi phạm về trích lập và sử dụng các quỹ
- Điều 30. Vi phạm về bảo hiểm tiền gửi
- MỤC 8: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ; CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO; BÍ MẬT HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
- Điều 31. Vi phạm về kế toán, thống kê
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục 1 Thông tư 01/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2005
- Điều 32. Vi phạm về quản lý thông tin, hoạt động ngân hàng
- Điều 33. Vi phạm về bí mật hoạt động ngân hàng
- MỤC 9: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ XÂM PHẠM QUYỀN TỰ CHỦ KINH DOANH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG; CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA, KHÔNG THỰC HIỆN YÊU CẦU CỦA CẤP CÓ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH; CẠNH TRANH BẤT HỢP PHÁP
- Điều 34. Hành vi xâm phạm quyền tự chủ kinh doanh của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng
- Điều 35. Hành vi cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 36. Hành vi cạnh tranh bất hợp pháp
- chương 3: THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 95/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/10/2011
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục 1 Thông tư 01/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2005 - Điều 38. Uỷ quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 39. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính
- Điều 40. Lập biên bản về vi phạm hành chính
- Điều 41. Quyết định xử phạt
- Điều 42. Thủ tục phạt tiền
- Điều 43. Thủ tục đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ hoặc thu hồi giấy phép đã cấp của tổ chức tín dụng
- Điều 44. Thủ tục tịch thu tang vật và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
- Điều 45. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
- Điều 46. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt vi phạm hành chính và chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 47. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 48. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành
- Điều 49. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 4: GIÁM SÁT, KIỂM TRA TRONG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
- Điều 50. Giám sát, kiểm tra trong xử lý vi phạm hành chính
- Điều 51. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính và tố cáo về hành vi trái pháp luật của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 52. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 53. Hiệu lực thi hành
- Điều 54. Hướng dẫn thi hành
- Điều 55. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 202/2004/NĐ-CP ngày 10/12/2004 của Chính phủ Về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 202/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-12-2004
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-10-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 12-12-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3632 ngày (9 năm 11 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 12-12-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh