- NGHỊ ĐỊNH
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Tổ chức kỷ niệm ngày truyền thống của lực lượng dân quân tự vệ
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Chương I Thông tư 171/2004/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2005
- Điều 2. Đăng ký, quản lý và tuyển chọn dân quân tự vệ
- Điều 3. Tổ chức lực lượng tự vệ trong doanh nghiệp không phải doanh nghiệp nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Chương 1 Thông tư 171/2004/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2005
- Điều 4. Phù hiệu và trang phục của cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ nòng cốt
- Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về dân quân tự vệ
- Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ liên quan
- Điều 8. Trách nhiệm các địa phương
- Chương 2: TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ, VŨ KHÍ, TRANG BỊ, HUẤN LUYỆN, HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ
Nội dung về nơi làm việc và trang thiết bị tại Chương này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư liên tịch 46/2005/TTLT-BQP-BKH&ĐT-BTC-BLĐTB&XH có hiệu lực từ ngày 16/05/2005
Chương này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 171/2004/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2005 - MỤC 1: TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ, VŨ KHÍ, TRANG BỊ
- Điều 9. Xã trọng điểm quốc phòng - an ninh
- Điều 10. Cơ cấu, quy mô tổ chức lực lượng dân quân tự vệ
- Điều 11. Chức năng, nhiệm vụ của Xã đội
- Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ của Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
- Điều 13. Chức trách, nhiệm vụ của Thôn đội, ấp đội, Khóm đội, Bản đội, Buôn đội, Sóc đội, Phum đội, Tổ đội, Cụm đội, Khu đội (sau đây gọi chung là Thôn đội):
- Điều 14. Quyền hạn thành lập, giải thể Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, Xã đội, đơn vị dân quân tự vệ
- Điều 15. Quyền hạn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức cán bộ Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, Xã đội và cán bộ dân quân tự vệ
- Điều 16. Vũ khí, trang bị của lực lượng dân quân tự vệ
- MỤC 2: GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ, HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ
- Điều 17. Đào tạo cán bộ Xã đội
- Điều 18. Thời gian bồi dưỡng, tập huấn, giáo dục chính trị, huấn luyện quân sự khi cần thiết hoặc khi có chiến tranh; danh mục vật chất huấn luyện
- MỤC 3: HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Thông tư 171/2004/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2005
- Điều 19. Thẩm quyền điều động dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ
- Điều 20. Trách nhiệm của lực lượng vũ trang với tổ chức xây dựng, huấn luyện, hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ
- Chương 3: CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư 171/2004/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 01/01/2005
Ngân sách bảo đảm chế độ chính sách được hướng dẫn bởi Mục 9 Thông tư liên tịch 46/2005/TTLT-BQP-BKH&ĐT-BTC-BLĐTB&XH có hiệu lực từ ngày 16/05/2005 - Điều 21. Phụ cấp trách nhiệm quản lý đơn vị của cán bộ chỉ huy dân quân tự vệ hàng quý bằng hệ số so với lương tối thiểu
- Điều 22. Chế độ tiền lương đối với cán bộ Xã đội
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 12 Nghị định 204/2004/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/01/2005
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 5 Điều 19 Nghị định 92/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2010 - Điều 23. Tiêu chuẩn trang phục
- Điều 24. Chế độ chính sách của dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ
- Điều 25. Chế độ đối với cán bộ, chiến sỹ dân quân tự vệ bị tai nạn
- Điều 26. Cán bộ, chiến sĩ bị thương hoặc hy sinh
- Điều 27. Nguồn thu ngoài nguồn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
- Điều 28. Nhiệm vụ chi của Bộ Quốc phòng
- Điều 29. Nhiệm vụ chi của địa phương
- Điều 30. Nhiệm vụ chi của cơ quan, tổ chức
- Điều 31. Yêu cầu lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 32. Hiệu lực thi hành
- Điều 33. Tổ chức thi hành
Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh Dân quân tự vệ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 184/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 02-11-2004
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 04-01-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 04-01-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-07-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2026 ngày (5 năm 6 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-07-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh