- Chương 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Chương 2: THÀNH LẬP MỚI CÔNG TY NHÀ NƯỚC
- Điều 2. Điều kiện thành lập mới công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 3. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập mới công ty nhà nước
- Điều 4. Mức vốn điều lệ của công ty nhà nước thành lập mới
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 38/2005/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/07/2005
- Điều 5. Người đề nghị thành lập mới công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 6. Đề án thành lập mới công ty nhà nước
- Điều 7. Hội đồng thẩm định đề án thành lập mới công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục I Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 8. Nội dung thẩm định đề án thành lập mới công ty nhà nước
- Điều 9. Quy trình thẩm định đề án và hồ sơ thành lập mới công ty nhà nước.
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định thành lập mới công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 11. Quyết định thành lập mới công ty nhà nước
- Điều 12. Công ty thành viên hạch toán độc lập của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
- Điều 13. Chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty nhà nước
- Điều 14. Thời điểm kinh doanh
- Điều 15. Cơ quan đăng ký kinh doanh
- Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 17. Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 18. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhà nước
- Điều 19. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
- Chương 3: TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CÔNG TY NHÀ NƯỚC
- Điều 20. Tổ chức lại công ty nhà nước
- Điều 21. Điều kiện tổ chức lại công ty nhà nước
- Điều 22. Sáp nhập công ty nhà nước
- Điều 23. Hợp nhất công ty nhà nước
- Điều 24. Chia công ty nhà nước
- Điều 25. Tách công ty nhà nước
- Điều 26. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 27. Đề án tổ chức lại công ty nhà nước
- Điều 28. Thời hạn xem xét, trả lời hồ sơ tổ chức lại công ty nhà nước
- Điều 29. Giải thể công ty nhà nước
- Điều 30. Người đề nghị giải thể công ty nhà nước
- Điều 31. Thẩm quyền quyết định giải thể công ty nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục IV Thông tư 04/2005/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 14/09/2005
- Điều 32. Hội đồng giải thể công ty nhà nước
- Điều 33. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng giải thể
- Điều 34. Quyết định giải thể công ty nhà nước
- Điều 35. Thời hạn giải thể công ty nhà nước
- Điều 36. Trách nhiệm của công ty nhà nước bị giải thể
- Điều 37. Trình tự giải thể công ty nhà nước
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 180/2004/NĐ-CP ngày 28/10/2004 của Chính phủ Về việc thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 180/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 28-10-2004
- Ngày có hiệu lực: 16-11-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3333 ngày (9 năm 1 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh