- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
- Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
- Chương 2: MẠNG VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- MỤC 1: THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ MẠNG NỘI BỘ
- Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
- Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
- Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
- MỤC 2: MẠNG VIỄN THÔNG
- Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
- Điều 9. Mạch vòng nội hạt
- Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
- Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
- Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
- MỤC 3: DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
- Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
- Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
- Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
- Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng
- Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
- Điều 20. Báo hỏng số thuê bao
- Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước
- Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới
- Chương 3: CÁC BÊN CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
- Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế
- Điều 24. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu
- Điều 25. Đại lý dịch vụ viễn thông
- Điều 26. Chế độ báo cáo của các doanh nghiệp viễn thông
- Chương 4: KẾT NỐI
- MỤC 1: KẾT NỐI CÁC MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
- Điều 27. Nguyên tắc kết nối
- Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu
- Điều 29. Điểm kết nối
- Điều 30. Sử dụng chung vị trí và sử dụng chung cơ sở hạ tầng
- MỤC 2: KẾT NỐI MẠNG VIỄN THÔNG DÙNG RIÊNG, MẠNG VIỄN THÔNG CHUYÊN DÙNG VỚI MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
- Điều 31. Nguyên tắc kết nối
- Điều 32. Điểm kết nối
- Điều 33. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng
- Chương 5: ĐÁNH SỐ VIỄN THÔNG
- Điều 34. Quy hoạch đánh số viễn thông
- Điều 35. Quản lý kho số viễn thông
- Chương 6: GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
- MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CẤP PHÉP
- Điều 36. Nguyên tắc cấp phép
- Điều 37. Kinh doanh viễn thông không cần giấy phép
- MỤC 2: CẤP PHÉP THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 38. Điều kiện cấp phép
- Điều 39. Thủ tục cấp phép
- MỤC 3: CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 40. Điều kiện cấp phép
- Điều 41. Thủ tục cấp phép
- MỤC 4: CẤP PHÉP THỬ NGHIỆM MẠNG VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 42. Đối tượng cấp phép
- Điều 43. Thủ tục cấp phép
- MỤC 5: CẤP PHÉP THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG DÙNG RIÊNG
- Điều 44. Điều kiện cấp phép
- Điều 45. Thủ tục cấp phép
- MỤC 6: CẤP PHÉP LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG TRONG VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ, THỀM LỤC ĐỊA CỦA VIỆT
- Điều 46. Điều kiện cấp phép
- Điều 47. Thủ tục cấp phép
- Chương 7: CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
- Điều 48. Dịch vụ viễn thông công ích
- Điều 49. Cơ chế tài chính hỗ trợ thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 110/2005/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 29/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/5/2008
Chế độ hạch toán, thu nộp các khoản đóng góp cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam được hướng dẫn bởi Thông tư 110/2005/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 07/01/2006 - Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp viễn thông thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- Chương 8: TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
- Điều 51. Hệ thống tiêu chuẩn, chất lượng viễn thông
- Điều 52. Quản lý chất lượng thiết bị viễn thông
- Điều 53. Quản lý chất lượng dịch vụ, mạng viễn thông
- Điều 54. Quản lý chất lượng công trình viễn thông
- Điều 55. Đo kiểm chất lượng
- Chương 9: GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG
- Điều 56. Nguyên tắc quản lý giá cước của Nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 02/2007/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 11/01/2008
- Điều 57. Căn cứ định giá cước
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 02/2007/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 11/01/2008
- Điều 58. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
- Chương 10: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
- Điều 59. Giải quyết tranh chấp giữa bên cung cấp và người sử dụng dịch vụ viễn thông
- Điều 60. Hiệp thương, giải quyết tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông về kết nối
- Chương 11: THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 61. Thanh tra, kiểm tra
- Điều 62. Xử lý vi phạm
- Chương 12: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 63. Tổ chức thực hiện
- Điều 64. Hiệu lực thi hành
- Điều 65. Điều khoản thi hành
Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03/09/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 160/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 03-09-2004
- Ngày có hiệu lực: 26-09-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2439 ngày (6 năm 8 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh