- NGHỊ ĐỊNH
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. An toàn bưu chính và an ninh thông tin
- Điều 3. Bảo đảm bí mật thông tin riêng
- Điều 4. Thực hiện thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu đối với thư, bưu phẩm, bưu kiện
- Chương 2: MẠNG VÀ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
- MỤC 1: MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
- Điều 5. Xây dựng và phát triển mạng bưu chính công cộng
- Điều 6. Hoạt động của mạng bưu chính công cộng
- MỤC 2: MẠNG BƯU CHÍNH CHUYÊN DÙNG
- Điều 7. Mạng bưu chính chuyên dùng
- MỤC 3: DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
- Điều 8. Điều kiện nhận gửi bưu phẩm, bưu kiện
- Điều 9. Phát bưu phẩm, bưu kiện
- Điều 10. Bưu phẩm, bưu kiện vô thừa nhận
- Chương 3: CUNG CẤP DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
- Điều 11. Dịch vụ bưu chính công ích
- Điều 12. Thực hiện nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bưu chính công ích
- Chương 4: TEM BƯU CHÍNH
Chương này được hướng dẫn bởi Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT có hiệu lực từ ngày 31/5/2005
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT được sửa đổi bởi Quyết định 06/2007/QĐ-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/01/2008
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT được sửa đổi bởi Quyết định 39/2006/QĐ-BBCVT có hiệu lực từ ngày 07/9/2006 - Điều 13. Phát hành tem bưu chính
- Điều 14. In tem bưu chính
- Điều 15. Giá in trên mặt tem và giá bán tem bưu chính
- Điều 16. Đình bản, đình chỉ, cấm lưu hành
- Điều 17. Xử lý tem bưu chính hết thời hạn phát hành
- CHƯƠNG 5: CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ, ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
- MỤC 1: BƯU CHÍNH VIỆT
- Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Bưu chính Việt
- Điều 19. Thiết lập mạng bưu chính công cộng và cung cấp các dịch vụ
- Điều 20. Cung cấp dịch vụ bưu chính quốc tế
- MỤC 2: DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT THƯ
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 32 Nghị định 128/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/08/2007
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 01/2005/TT-BBCVT có hiệu lực từ ngày 02/6/2005
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 01/2005/TT-BBCVT được sửa đổi bởi Thông tư 05/2010/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 26/3/2010 - Điều 21. Điều kiện kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư
- Điều 22. Thẩm quyền và nguyên tắc cấp phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư
- Điều 23. Hồ sơ và thủ tục cấp phép
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 01/2005/TT-BBCVT có hiệu lực từ ngày 02/6/2005
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung, cấp giấy phép mới
- Điều 25. Thu hồi giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục II Thông tư 01/2005/TT-BBCVT có hiệu lực từ ngày 02/6/2005
- MỤC 3: ĐẠI LÝ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT THƯ
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 32 Nghị định 128/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/08/2007
- Điều 26. Điều kiện làm đại lý dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư
- Điều 27. Điều kiện làm đại lý dịch vụ chuyển phát thư cho tổ chức chuyển phát nước ngoài
- MỤC 4: HỢP ĐỒNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
- Điều 28. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ
- MỤC 5: TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
- MỤC 6: GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ
- MỤC 7: BÁO CÁO
- Điều 33. Báo cáo của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- Chương 6: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ
- MỤC 1: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ TRANH CHẤP
- Điều 34. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại giữa doanh nghiệp cung cấp dịch vụ và người sử dụng dịch vụ
- Điều 35. Giải quyết tranh chấp
- MỤC 2: BỒI THƯỜNG
- Điều 36. Trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp
- Điều 37. Trách nhiệm bồi thường của người gửi
- Điều 38. Nguyên tắc bồi thường
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 39. Hiệu lực thi hành của Nghị định
- Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Nghị định số 157/2004/NĐ-CP ngày 18/08/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 157/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-08-2004
- Ngày có hiệu lực: 10-09-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 29-08-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 29-08-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-08-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2530 ngày (6 năm 11 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-08-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh