- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 136/2004/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 6 NĂM 2004 VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra giao thông vận tải
- Điều 2. Đối tượng của Thanh tra giao thông vận tải
- Điều 3. Nội dung hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
- Điều 5. Mối quan hệ công tác của Thanh tra giao thông vận tải
- Chương 2: HỆ THỐNG TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI
- MỤC I: HỆ THỐNG TỔ CHỨC
- Điều 6. Hệ thống tổ chức
- MỤC II: THANH TRA BỘ
- Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Quyết định 21/2004/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 25/11/2004
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- MỤC III: THANH TRA CỦA CÁC CỤC THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Điều 9. Tổ chức Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải
- MỤC IV: THANH TRA SỞ
- Điều 11. Tổ chức của Thanh tra Sở
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
- Chương 3: THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
- Điều 13. Thanh tra viên
- Điều 14. Cộng tác viên thanh tra
- Chương 4: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TRA
- Điều 15. Căn cứ tiến hành thanh tra
- Điều 16. Các hình thức tiến hành thanh tra
- Chương 5: TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
- Điều 17. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu
- Điều 18. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Điều 19. Kinh phí hoạt động
- Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 20. Chế độ khen thưởng
- Điều 21. Xử lý vi phạm
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 136/2004/NĐ-CP ngày 16/06/2004 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Giao thông vận tải (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 136/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-06-2004
- Ngày có hiệu lực: 12-07-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-09-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3365 ngày (9 năm 2 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-09-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh