- NGHỊ ĐỊNH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước
- Điều 4. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động hành chính, sự nghiệp, hoạt động của đơn vị, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
- Điều 5. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động của đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
- Điều 6. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán khi có thu, chi bằng ngoại tệ
- Điều 7. Kỳ kế toán
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Điều 9. Mẫu chứng từ kế toán
- Điều 10. Chứng từ điện tử
- Điều 11. Điều kiện sử dụng chứng từ điện tử
- Điều 12. Giá trị chứng từ điện tử
- Điều 13. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
- Điều 14. Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử
- Điều 15. Hoá đơn bán hàng
- Điều 16. Tem, vé, biên lai thu tiền
- Điều 17. Sắp xếp, bảo quản chứng từ kế toán
- Điều 18. Chứng từ kế toán sao chụp
- Điều 19. Ghi sổ kế toán bằng máy vi tính
- Điều 20. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
- Điều 21. Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách
- Điều 22. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán
- Điều 23. Nội dung và phương pháp trình bày báo cáo tài chính
- Điều 24. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
- Điều 25. Thời hạn nộp và nơi nhận báo cáo quyết toán ngân sách năm
- Điều 26. Báo cáo quyết toán tổng hợp ngân sách năm
- Điều 27. Trách nhiệm thẩm tra và duyệt báo cáo quyết toán ngân sách
- Điều 28. Đơn vị tiền tệ rút gọn và làm tròn số khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính
- Điều 29. Chuyển đổi báo cáo tài chính của đơn vị, tổ chức thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước hoạt động ở nước ngoài.
- Điều 30. Thời hạn công khai báo cáo tài chính
- Điều 31. Cơ quan có thẩm quyền quyết định kiểm tra kế toán
- Điều 32. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra kế toán
- Điều 33. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu tài liệu kế toán
- Điều 34. Loại tài liệu kế toán phải lưu trữ
- Điều 35. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
- Điều 36. Nơi lưu trữ tài liệu kế toán
- Điều 37. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 5 năm
- Điều 38. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 10 năm
- Điều 39. Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn
- Điều 40. Lưu trữ chứng từ điện tử
- Điều 41. Thời điểm tính thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
- Điều 42. Tiêu hủy tài liệu kế toán
- Điều 43. Thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán
- Điều 44. Bố trí người làm kế toán
- Điều 45. Bố trí, bãi miễn kế toán trưởng
Việc bố trí người làm kế toán trưởng được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 5 Mục II Thông tư liên tịch 50/2005/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 25/8/2005
Bố trí người làm kế toán trưởng được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư liên tịch 163/2013/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 - Điều 46. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 và Khoản 4 Mục III Thông tư liên tịch 50/2005/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 25/8/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 và 5 Thông tư liên tịch 163/2013/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 - Điều 47. Người phụ trách kế toán
Bố trí, tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm người phụ trách kế toán được hướng dẫn bởi Khoản 3, Khoản 5 Mục II, Khoản 2 Mục III Thông tư liên tịch 50/2005/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 25/8/2005
Bố trí, tiêu chuẩn và điều kiện của người phụ trách kế toán được hướng dẫn bởi Điều 7 và Điều 8 Thông tư liên tịch 163/2013/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 - Điều 48. Tổ chức bộ máy kế toán các cấp
- Điều 49. Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 và Khoản 5 Mục II Thông tư liên tịch 50/2005/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 25/8/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư liên tịch 163/2013/TTLT-BTC-BNV có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 - Điều 50. Hiệu lực thi hành
- Điều 51. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 128/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-05-2004
- Ngày có hiệu lực: 30-06-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4568 ngày (12 năm 6 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV ngày 15/11/2013 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước (Văn bản hết hiệu lực) (15-11-2013)
- Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của phần mềm kế toán (Văn bản hết hiệu lực) (24-11-2005)
- Thông tư liên tịch số 50/2005/TTLT/BTC-BNV ngày 15/06/2005 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước (Văn bản hết hiệu lực) (15-06-2005)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh