- NGHỊ ĐỊNH NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 106/2004/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 4 NĂM 2004 VỀ TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Chương 2: TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
- MỤC 1: CHO VAY ĐẦU TƯ
- Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
- Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- MỤC 2: CHO DỰ ÁN VAY THEO HIỆP ĐỊNH CHÍNH PHỦ
- Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
- Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ
- Điều 15. Thực hiện giải ngân
- MỤC 3: BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO
- Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 17. Trả nợ vay
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Mục III Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro
- Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro:
- B. HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ
- Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm:
- Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục IV Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- c. Bảo lãnh tín dụng đầu tư
Nội dung "Phạm vi bảo lãnh" tại Phần này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục V Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
Nội dung "Thẩm định và ký kết hợp đồng bảo lãnh" được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục V Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004 - Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh
- Điều 27. Điều kiện bảo lãnh
- Điều 28. Thời hạn bảo lãnh
- Điều 29. Mức bảo lãnh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục V Thông tư 63/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 30. Phí bảo lãnh
- Điều 31. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Điều 32. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh
- Chương 3: NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 33. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Chương 4: QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
- Điều 34. Nhiệm vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển
- Điều 35. Cơ chế tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển
- Chương 5: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 36. Bộ Tài chính
- Điều 37. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 38. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 39. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Chương 6: BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 40. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Điều 41. Xử lý vi phạm
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 42. Hiệu lực thi hành
- Điều 43. Các dự án đã ký hợp đồng tín dụng
- Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
- Điều 45. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH VAY VỐN ĐẦU TƯ
Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/04/2004 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 106/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-04-2004
- Ngày có hiệu lực: 27-04-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 17-03-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-01-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 994 ngày (2 năm 8 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-01-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/04/2004 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Thông tư số 89/2004/TT-BTC ngày 03/09/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực) (03-09-2004)
- Công văn số 3399/VPCP-KTTH ngày 05/07/2004 Của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện Nghị định số 106/2004/NĐ-CP về tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước (Tình trạng hiệu lực không xác định) (05-07-2004)
- Thông tư số 63/2004/TT-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 106/2004/NĐ-CP về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực) (28-06-2004)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh