- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 160/2003/NĐ-CP NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2003 VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI TẠI CẢNG BIỂN VÀ KHU VỰC HÀNG HẢI CỦA VIỆT NAM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Chương 2: ĐÓNG, MỞ CẢNG BIỂN, CẦU CẢNG
- Điều 5. Mở cảng biển, cầu cảng
- Điều 6. Thủ tục mở cảng biển
- Điều 7. Thủ tục mở cầu cảng, khu chuyển tải
- Điều 8. Xây dựng các công trình khác trong vùng nước cảng biển
- Điều 9. Đóng cảng biển hoặc tạm thời không đưa cầu cảng, khu chuyển tải vào hoạt động
- Điều 10. Danh bạ cảng biển Việt
- Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI
- MỤC A: THỦ TỤC XIN ĐẾN CẢNG ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI
- Điều 11. Thủ tục tàu thuyền nước ngoài xin phép đến cảng biển
- Điều 12. Miễn xin phép đến cảng biển
- MỤC B: THỦ TỤC TÀU THUYỀN ĐẾN VÀ RỜI CẢNG BIỂN
- Điều 13. Điều kiện đối với tàu thuyền hoạt động tại cảng biển
- Điều 14. Thông báo tàu thuyền đến cảng biển
- Điều 15. Xác báo tàu thuyền đến cảng biển
- Điều 16. Điều động tàu thuyền vào cảng biển
- Điều 17. Địa điểm, thời hạn và giấy tờ làm thủ tục tàu thuyền vào cảng biển
- Điều 18. Xác báo tàu thuyền rời cảng biển
- Điều 19. Địa điểm, thời hạn và giấy tờ khi làm thủ tục tàu thuyền rời cảng biển
- Điều 20. Địa điểm, thời hạn và giấy tờ làm thủ tục cho tàu thuyền xuất nhập cảnh tại cảng dầu thô ngoài khơi
- Điều 21. Điều kiện tàu thuyền rời cảng biển
- Điều 22. Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh
- Điều 23. Thời gian làm thủ tục
- Điều 24. Thực hiện lệnh điều động tàu thuyền
- Điều 25. Xử lý các trường hợp trước và sau khi làm thủ tục
- MỤC C: CHẾ ĐỘ HOA TIÊU
- Điều 26. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
- Điều 27. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn tàu
- MỤC D: HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU THUYỀN TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
- Điều 28. Yêu cầu đối với hoạt động của tàu thuyền
- Điều 29. Yêu cầu đối với việc neo đậu của tàu thuyền
- Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng
- Điều 31. Chỉ định địa điểm neo đậu
- Điều 32. Trực ca khi tàu thuyền hoạt động tại cảng
- MỤC E: CỨU NẠN VÀ XỬ LÝ TẠI NẠN HÀNG HẢI
- Điều 33. Nghĩa vụ cứu nạn
- Điều 34. Trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải
- Điều 35. Trách nhiệm cứu nạn giữa các tàu thuyền
- Điều 36. Trách nhiệm xử lý tài sản chìm đắm trong cảng
- MỤC G: BẢO ĐẢM AN TOÀN, TRẬT TỰ, VỆ SINH TẠI CẢNG BIỂN VÀ KHU VỰC HÀNG HẢI
- Điều 37. Treo cờ đối với tàu thuyền
- Điều 38. Yêu cầu đối với cầu thang và dây buộc tàu
- Điều 39. Bảo đảm an toàn, trật tự, vệ sinh trên tàu thuyền
- Điều 40. Quy định về đổ rác, xả nước thải, nước dằn tàu
- Điều 41. Hoạt động thể thao và diễn tập quân sự
- Điều 42. Vận chuyển người, hàng hóa và hoạt động nghề cá trong vùng nước cảng biển.
- Điều 43. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi bốc dỡ hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh tàu thuyền
- Điều 44. Bảo đảm trật tự, an toàn trong vùng đất cảng
- MỤC H: PHÒNG, CHỐNG CHÁY, NỔ VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
- Điều 45. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng và tàu thuyền về phòng, chống cháy, nổ
- Điều 46. Phối hợp tổ chức phòng chống cháy, nổ tại cảng
- Điều 47. Yêu cầu đối với tàu dầu và tàu chở hàng nguy hiểm khác
- Điều 48. Yêu cầu về phòng ngừa ô nhiễm môi trường
- Điều 49. Báo cáo sự cố ô nhiễm môi trường tại cảng biển
- Chương 4: PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH TẠI CẢNG BIỂN
- Điều 50. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 10 Thông tư 11/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 51. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý
- Điều 52. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, giám hộ chuyên ngành tại cảng biển
- Điều 53. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển
- Chương 5: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI
- Điều 54. Khen thưởng
- Điều 55. Xử lý vi phạm
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 56. Hiệu lực thi hành
- Điều 57. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1: BẢN KHAI CHUNG GENERAL DECLARATION
- PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH THUYỀN VIÊNCREW LIST
- PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH HÀNH KHÁCH PASSENGER LIST
- PHỤ LỤC 4: BẢN KHAI HÀNG HÓACARGO DECLARATION
- PHỤ LỤC 5: BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU SHIPS STORES DECLARATION
- PHỤ LỤC 6: BẢN KHAI HÀNH LÝ THUYỀN VIÊN CREWS EFFECTS DECLARATION
- PHỤ LỤC 7: BẢN KHAI KIỂM DỊCH Y TẾ HEALTH QUARANTINE DECLARATION
- PHỤ LỤC 8: BẢN KHAI KIỂM DỊCH THỰC VẬT DECLARATION FOR PLANT QUARANTINE
- PHỤ LỤC 9: BẢN KHAI KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT DECLARATION FOR ANIMAL QUARANTINE
Nghị định số 160/2003/NĐ-CP ngày 18/12/2003 của Chính phủ Về việc quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và khu vực hàng hải của Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 160/2003/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-12-2003
- Ngày có hiệu lực: 06-01-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 14-08-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 951 ngày (2 năm 7 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 14-08-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh