- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Thủ tục Hải quan
- Điều 4. Quản lý nhà nước về vận tải đa phương thức
- Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
- Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đa phương thức
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004 - Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 7. Thủ tục cấp Giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 8. Thu hồi Giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Chương 3: CHỨNG TỪ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
- Điều 9. Phát hành chứng từ vận tải đa phương thức
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Thông tư 10/2004/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 23/7/2004
- Điều 10. Các dạng chứng từ vận tải đa phương thức
- Điều 11. Chuyển nhượng chứng từ vận tải đa phương thức
- Điều 12. Nội dung của chứng từ vận tải đa phương thức
- Điều 13. Hiệu lực bằng chứng của chứng từ vận tải đa phương thức
- Điều 14. Bảo lưu trong chứng từ vận tải đa phương thức
- Chương 4: TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI KINH DOANH VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
- Điều 15. Thời hạn trách nhiệm
- Điều 16. Trách nhiệm đối với người làm công, đại lý hoặc người vận chuyển
- Điều 17. Trách nhiệm giao trả hàng
- Điều 18. Trách nhiệm về tổn thất do mất mát, hư hỏng hoặc giao trả hàng chậm
- Điều 19. Thời hạn giao trả hàng bị coi là chậm hoặc hàng hoá bị coi là mất
- Điều 20. Miễn trừ trách nhiệm
- Điều 21. Cách tính tiền bồi thường
- Điều 22. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đa phương thức
- Chương 5: TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI GỬI HÀNG
- Điều 23. Trách nhiệm cung cấp thông tin về hàng hoá
- Điều 24. Trách nhiệm đối với tổn thất hàng hoá
- Chương 6: TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI NHẬN HÀNG
- Điều 25. Nhận hàng
- Điều 26. Thanh toán cước và các chi phí khác
- Chương 7: KHIẾU NẠI, KHỞI KIỆN
- Điều 27. Phạm vi khiếu nại, khởi kiện
- Điều 28. Các quy định liên quan đến chứng từ vận tải đa phương thức
- Điều 29. Thời hạn khiếu nại, thời hiệu khởi kiện
- Điều 30. Giải quyết tranh chấp
- Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- Điều 32. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 125/2003/NĐ-CP ngày 29/10/2003 của Chính phủ Về việc vận tải đa phương thức quốc tế (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 125/2003/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 29-10-2003
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-12-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2175 ngày (5 năm 11 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-12-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh