- NGHỊ ĐỊNH:
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc không phân biệt đối xử
- Điều 3. Bảo hộ quyền sở hữu đối với vốn đầu tư và các quyền lợi hợp pháp khác của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài
- Điều 4. Cấm hành nghề luật sư trái phép
- Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng và hợp pháp hoá lãnh sự
- Điều 6. Lệ phí
- Chương 2: ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ, HÌNH THỨC HÀNH NGHỀ, THỦ TỤC CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TỔ CHỨC LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 7. Điều kiện hành nghề
- Điều 8. Hình thức hành nghề
- Điều 9. Chi nhánh
- Điều 10. Công ty luật nước ngoài
- Điều 11. Công ty luật hợp danh nước ngoài và Việt
- Điều 12. Hồ sơ xin thành lập Chi nhánh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 13. Nội dung đơn xin thành lập Chi nhánh
- Điều 14. Hồ sơ xin thành lập Công ty luật nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 15. Nội dung đơn xin thành lập Công ty luật nước ngoài
- Điều 16. Nội dung Điều lệ Công ty luật nước ngoài
- Điều 17. Hồ sơ xin thành lập Công ty luật hợp danh nước ngoài và Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 18. Nội dung đơn xin thành lập Công ty luật hợp danh nước ngoài và Việt
- Điều 19. Nội dung Hợp đồng hợp danh
- Điều 20. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài, Công ty luật hợp danh nước ngoài và Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 21. Đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
- Điều 22. Đăng báo, thông báo về việc thành lập Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
- Điều 23. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 24. Chi nhánh của Công ty luật nước ngoài, Công ty luật hợp danh nước ngoài và Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 25. Hợp nhất Công ty luật nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 26. Sáp nhập Công ty luật nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 27. Tạm ngừng hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 28. Chấm dứt hoạt động
- Chương 3: PHẠM VI HÀNH NGHỀ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Điều 29. Phạm vi hành nghề của Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
- Điều 30. Hợp tác tư vấn pháp luật với tổ chức luật sư Việt
- Điều 31. Thuê luật sư nước ngoài
- Điều 32. Thuê luật sư Việt
- Điều 33. Thuê lao động Việt
- Điều 34. Nhận luật sư tập sự Việt
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 10 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 35. Chế độ kế toán, thống kê và nghĩa vụ tài chính
- Điều 36. Nhập khẩu phương tiện cần thiết cho hoạt động
- Điều 37. Chuyển thu nhập ra nước ngoài
- Điều 38. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
- Điều 39. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
- Điều 40. Chế độ thông báo, báo cáo về tổ chức và hoạt động
- Chương 4: ĐIỀU KIỆN, HÌNH THỨC VÀ PHẠM VI HÀNH NGHỀ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 41. Điều kiện hành nghề
- Điều 42. Hình thức hành nghề
- Điều 43. Phạm vi hành nghề của luật sư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 11 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 44. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài
- Điều 45. Thủ tục cấp Giấy phép hành nghề tại Việt
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài
- Chương 5: QUẢN LÝ HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
- Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 49. Nhiệm vụ và quyền hạn của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Chương 6: KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
- Điều 50. Khen thưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 14 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 51. Xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân hành nghề luật sư bất hợp pháp
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 52 Nghị định 76/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/08/2006
- Điều 52. Xử lý vi phạm đối với Tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 52 Nghị định 76/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/08/2006
- Điều 53. Xử lý vi phạm đối với luật sư nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 52 Nghị định 76/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/08/2006
- Điều 54. Thẩm quyền xử lý vi phạm của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 52 Nghị định 76/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 31/08/2006
- Điều 55. Khiếu nại, tố cáo
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 56. Quy định chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 15 Thông tư 06/2003/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 25/11/2003
- Điều 57. Hiệu lực thi hành của Nghị định
- Điều 58. Trách nhiệm thi hành Nghị định
Nghị định số 87/2003/NĐ-CP ngày 22/07/2003 của Chính phủ Về hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 87/2003/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-07-2003
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 31-08-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 21-03-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1297 ngày (3 năm 6 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 21-03-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh