- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 07/2003/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 01 NĂM 2003 VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 52/1999/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 7 NĂM 1999 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2000/NĐ-CP NGÀY 05 THÁNG 5 NĂM 2000 CỦA CHÍNH PHỦ
- (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- (2). Điểm 2 khoản 1 Điều 1 của NĐ 12/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (3).Điều 8 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (4). Khoản 2 Điều 10 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (5).Điểm 2 khoản 5 Điều 1 NĐ 12/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (6). Điểm 1 khoản 6 và điểm 1, điểm 3 khoản 7 Điều 1 NĐ 12/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (7). Điều 14 NĐ 52/CP được bổ sung thêm khoản 3 như sau được bổ sung thêm khoản 3 như sau được bổ sung thêm khoản 3 như sau được bổ sung thêm khoản 3 như sau được bổ sung thêm khoản 3 như sau được bổ sung thêm khoản 3 như sau
- (8).Điều 15 NĐ 52/CP sửa khoản 3 và thêm khoản 4 như sau và thêm khoản 4 như sau và thêm khoản 4 như sau và thêm khoản 4 như sau và thêm khoản 4 như sau và thêm khoản 4 như sau
- (9).Khoản 2 Điều 16 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (10).Điều 20 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (11). Bãi bỏ khoản 9 Điều 1 NĐ 12/CP, Điều 22 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (12).Khoản 6 Điều 26 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (13). Điều 28 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (14). Bãi bỏ khoản 12 Điều 1 NĐ 12/CP, Điểm 3.1 khoản 3 Điều 38 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (15).Khoản 5 Điều 45 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (16). Khoản 3 Điều 47 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (17).Điều 49 NĐ 52/CP được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau được sửa đổi các khoản 1, 6, 8, 9, 12 và bổ sung thêm khoản 13 như sau
- (19). Điều 57 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (20). Điều 60 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
- (21). Điều 62 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2003/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 04/08/2003
- (22).Điểm 1 khoản 16 Điều 1 NĐ 12/CP được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau được sửa đổi, bổ sung như sau
Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ Sửa đổi Quy chế quản lý đầu tư xây dựng ban hành kèm Nghị định 52/1999/NĐ-CP và Nghị định 12/2000/NĐ-CP (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 07/2003/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 30-01-2003
- Ngày có hiệu lực: 15-03-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-03-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 05-03-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh