- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 68/2002/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2002 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VỀ QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003 - Điều 2. Bảo vệ quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
- Điều 3. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi
- Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
- Điều 5. Áp dụng pháp luật nước ngoài
- Điều 6. Yêu cầu hợp pháp hoá lãnh sự, công chứng bản dịch giấy tờ
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
- Điều 7. Lưu trữ hồ sơ và ghi chú việc kết hôn,
- Điều 8. Lệ phí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
- Điều 9. Giải thích từ ngữ
- Chương 2 KẾT HÔN
- Điều 10. Điều kiện kết hôn
- Điều 11. Nghi thức kết hôn
- Điều 12. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
- MỤC 1: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký kết hôn
- Điều 14. Thủ tục nộp, nhận hồ sơ
- Điều 15. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn
- Điều 16. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt
- Điều 17. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt
- Điều 18. Từ chối đăng ký kết hôn
- Điều 19. Đăng ký kết hôn tại Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
- MỤC 2: CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN,
- Điều 20. Công nhận việc kết hôn, ly hôn đã được tiến hành ở nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
- MỤC 3: HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ KẾT HÔN
- Điều 21. Nguyên tắc hoạt động hỗ trợ kết hôn
- Điều 22. Điều kiện thành lập Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Điều 23. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Điều 25. Gia hạn hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Điều 26. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Điều 27. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn
- Chương 3 NHẬN CHA, MẸ, CON
- Điều 28. Điều kiện nhận cha, mẹ, con
- Điều 29. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
- Điều 30. Hồ sơ xin nhận cha, mẹ, con
- Điều 31. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con
- Điều 32. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt
- Điều 33. Trình tự giải quyết việc xin nhận cha, mẹ, con tại Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt
- Điều 34. Công nhận việc nhận cha, mẹ, con đã được tiến hành trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
- Chương 4 NUÔI CON NUÔI
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 51 Nghị định 19/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/05/2011
Việc hoàn tất thủ tục xuất cảnh và xin hủy quyết định cho nhận con nuôi được hướng dẫn bởi Khoản 8, 9 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - Điều 35. Nguyên tắc giải quyết việc nuôi con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - Điều 36. Trẻ em Việt Nam được nhận làm con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - Điều 37. Điều kiện đối với người xin nhận con nuôi
- Điều 38. Xác lập việc nuôi con nuôi
- MỤC 1: THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI TẠI VIỆT NAM
- Điều 39. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
- Điều 40. Thời hạn giải quyết việc xin nhận con nuôi
- Điều 41. Hồ sơ của người xin nhận con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 3.2 Khoản 3 Mục II Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - Điều 42. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ của người xin nhận con nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007
- Điều 43. Trình tự chuẩn bị hồ sơ của trẻ em được xin đích danh
- Điều 44. Hồ sơ của trẻ em được cho làm con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 69/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/08/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - Điều 45. Thủ tục thẩm tra hồ sơ của trẻ em tại địa phương
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007
- Điều 46. Thủ tục kiểm tra hồ sơ của trẻ em tại Cơ quan con nuôi quốc tế
- Điều 47. Hoàn tất thủ tục xin nhận con nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007
- Điều 48. Quyết định cho nhận con nuôi
- Điều 49. Giao nhận con nuôi
- Điều 50. Từ chối đăng ký việc xin nhận con nuôi
- Điều 51. Trình tự giới thiệu và giải quyết cho trẻ em làm con nuôi trong trường hợp xin không đích danh
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 3.3 Khoản 3 Mục II Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục III Thông tư 08/2006/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 13/01/2007 - MỤC 2: THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI TẠI CƠ QUAN NGOẠI GIAO, LÃNH SỰ VIỆT NAM
- Điều 52. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
- Điều 53. Thời hạn giải quyết việc xin nhận con nuôi
- Điều 54. Hồ sơ xin nhận con nuôi
- Điều 55. Thủ tục thẩm tra hồ sơ xin nhận con nuôi
- Điều 56. Quyết định cho nhận con nuôi và giao nhận con nuôi
- MỤC 3: CÔNG NHẬN VIỆC NUÔI CON NUÔI ĐÃ ĐƯỢC TIẾN HÀNH Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 57. Công nhận việc nuôi con nuôi đã được tiến hành ở nước ngoài
- MỤC 4: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT
- Điều 58. Nguyên tắc, điều kiện và hình thức hoạt động của Tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt
- Điều 59. Hồ sơ xin phép lập Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt
- Điều 60. Thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt
- Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng con nuôi nước ngoài
- Điều 62. Gia hạn hoạt động của Văn phòng con nuôi nước ngoài
- Điều 63. Thay đổi nội dung Giấy phép lập Văn phòng con nuôi nước ngoài
- Điều 64. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng con nuôi nước ngoài
- Chương 5 ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CON, NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
Chương này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
- Điều 65. Phạm vi áp dụng
- Điều 66. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi
- Điều 67. Miễn thủ tục hợp pháp hoá lãnh sự, thủ tục công chứng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư 07/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 02/01/2003
- Điều 68. Lệ phí
- Điều 69. Kết hôn
- Điều 70. Nhận cha, mẹ, con
- Điều 71. Nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 51 Nghị định 19/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/05/2011
- Chương 6 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
- Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
- Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
- Điều 74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an
- Điều 75. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương 7 KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 77. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 78. Xử lý vi phạm
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 79. Áp dụng Nghị định trong một số trường hợp đặc biệt
- Điều 80. Giấy tờ đối với người không quốc tịch, người có hai hay nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân Việt
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính phủ Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 68/2002/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-07-2002
- Ngày có hiệu lực: 02-01-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-08-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 08-05-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3786 ngày (10 năm 4 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-05-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh