- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Các loại hình tác phẩm hưởng chế độ nhuận bút, theo Điều 747 của Bộ luật Dân sự
- Điều 4. Nhóm nhuận bút của các loại hình tác phẩm
- Điều 5. Giải thích một số từ ngữ trong Nghị định này
- Điều 6. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 7. Nguyên tắc trả nhuận bút
- Chương 2 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM SỬ DỤNG DƯỚI HÌNH THỨC XUẤT BẢN PHẨM
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 15 Nghị định 18/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2014
- Điều 8. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 9. Nhuận bút cho tác phẩm sử dụng dưới hình thức xuất bản phẩm
- Điều 10. Những quy định khác
- Điều 11. Phương thức tính trả nhuận bút
- Điều 12. Quỹ nhuận bút
- Chương 3 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM SÂN KHẤU VÀ CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN KHÁC
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
Chương này được hướng dẫn bởi Mục I Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 13. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 14. Nhuận bút cho tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác
- Điều 15. Nhuận bút trả theo khung nhuận bút
- Điều 16. Nhuận bút trả theo doanh thu buổi diễn
- Điều 17. Những quy định khác
- Điều 18. Quỹ nhuận bút
- Chương 4 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH, VI-ĐI-Ô
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
Chương này được hướng dẫn bởi Mục II Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 19. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 20. Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh
- Điều 21. Những quy định khác
- Điều 22. Quỹ nhuận bút
- Chương 5 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM BÁO CHÍ
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 15 Nghị định 18/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2014
Chương này được hướng dẫn bởi Mục III Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 23. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 24. Nhuận bút cho tác phẩm báo chí
- Điều 25. Những quy định khác
- Điều 26. Quỹ nhuận bút
- Chương 6 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 15 Nghị định 18/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2014
Chương này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 27. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 28. Nhuận bút cho tác phẩm phát thanh, truyền hình
- Điều 29. Những quy định khác
- Điều 30. Quỹ nhuận bút
- Chương 7 NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM TẠO HÌNH (MỸ THUẬT), MỸ THUẬT ỨNG DỤNG VÀ NHIẾP ẢNH
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
Chương này được hướng dẫn bởi Mục V Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 31. Đối tượng hưởng nhuận bút
- Điều 32. Nhuận bút cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng, nhiếp ảnh
- Điều 33. Thù lao cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng, nhiếp ảnh được sử dụng để trưng bày, triển lãm
- Chương 8 HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
- Điều 34
- Chương 9 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẾ ĐỘ NHUẬN BÚT
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
Chương này được hướng dẫn bởi Mục VII Phần B Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC có hiệu lực từ ngày 13/10/2003 - Điều 35
- Chương 10 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Chương này bị bãi bỏ bởi Điều 13 Nghị định 21/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/04/2015
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành Nghị định
Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/06/2002 của Chính phủ Về chế độ nhuận bút (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 61/2002/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 11-06-2002
- Ngày có hiệu lực: 26-06-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-04-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-06-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-04-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-06-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh