- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ CỦA CHÍNH PHỦ SỐ48/2001/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 8 NĂM 2001 VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
- Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
- Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 6. Số lượng thành viên tối thiểu
- Điều 7. Quyền của Quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 8. Nghĩa vụ của Quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 9. Liên kết giữa các Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 10. Chính sách Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Chương 2: THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
- Điều 11. Sáng lập viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 12. Hội nghị thành lập
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 13. Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 14. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 15. Cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 16. Đăng ký kinh doanh
- Điều 17. Những thay đổi phải được chấp thuận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 18. Tư cách pháp nhân của Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 19. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 24/2006/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 07/7/2006
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Quyết định 24/2006/QĐ-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 5 đến Khoản 9 Điều 1 Quyết định 26/2008/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 11/10/2008 - Điều 20. Chia tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể
- Chương 3: THÀNH VIÊN
- Điều 21. Điều kiện trở thành thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - Điều 22. Quyền của thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 3 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007 - Điều 23. Nghĩa vụ của thành viên
- Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - Điều 25. Đại hội thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Đại hội thành viên của Quỹ tín dụng nhân dẫn cơ sở được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 5 và Khoản 6 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007 - Điều 26. Nội dung Đại hội thành viên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 27. Chuẩn y các chức danh
- Điều 28. Hội đồng quản trị
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Hội đồng quản trị của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 7 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007
Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị được hướng dẫn bởi Mục I Chương 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 29. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị
Điều này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 30. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 và Điều 11 Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 31. Ban Kiểm soát
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Ban kiểm soát của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 8 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007
Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát được hướng dẫn bởi Mục II Chương 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 33. Giám đốc
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Giám đốc và Phó giám đốc của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hướng dẫn bởi Khoản 8 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Chương 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Qũy tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 614/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 16/7/2003 - Điều 35. Những người không được là thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, người điều hành
- Điều 36. Kiểm tra, kiểm toán nội bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Chương 5: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- MỤC 1: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CƠ SỞ
Việc tổ chức, quản trị, kiểm soát, điều hành Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư 09/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/10/2001
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 09/2001/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 4 và Khoản 5 Điều 1 Quyết định 696/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 31/7/2003
Thời hạn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được hướng dẫn bởi Mục 1 Điều 1 Quyết định 696/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 31/7/2003 - Điều 37. Huy động vốn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 11.1 Khoản 11 Mục 2 Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 4.1 Khoản 4 Mục II Thông tư 09/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/10/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 09/2001/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 696/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 31/7/2003 - Điều 38. Hoạt động tín dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 10 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 và Tiết a Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II Thông tư 09/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/10/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Tiết a Điểm 11.2 Khoản 11 Mục II Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - Điều 39. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 40. Các hoạt động khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Tiết b Điểm 4.2 Khoản 4 Mục II Thông tư 09/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/10/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 09/2001/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Quyết định 696/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 31/7/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Tiết b Điểm 11.2 Khoản 11 Mục 2 Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 10 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007 - MỤC 2: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG
- Điều 41. Huy động vốn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2.1 Khoản 2 Mục 3 Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - Điều 42. Hoạt động tín dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2005/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 11 Thông tư 06/2007/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/12/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 09/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/10/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 09/2001/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 8 và Khoản 9 Điều 1 Quyết định 696/2003/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 31/7/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Tiết a Điểm 2.2 Khoản 2 Mục 3 Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - Điều 43. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Điều 44. Các hoạt động khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Tiết b Điểm 2.2 Khoản 2 Mục 3 Thông tư 08/2005/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 30/01/2006 - MỤC 3: CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- Điều 45. Những trường hợp không được cho vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 46. Hạn chế tín dụng
- Điều 47. Giới hạn cho vay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 48. Giới hạn góp vốn
- Điều 49. Tỷ lệ bảo đảm an toàn, dự phòng rủi ro
- Điều 50. An toàn tiền gửi và tổ chức hệ thống
- Chương 6: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO VÀ THÔNG TIN BẢO MẬT
- Điều 51. Vốn Điều lệ
- Điều 52. Thu, chi tài chính và các quỹ
- Điều 53. Năm tài chính
- Điều 54. Hạch toán
- Điều 55. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
- Điều 56. Báo cáo
- Điều 57. Thông tin và bảo mật
- Chương 7: THANH TRA NGÂN HÀNG, KIỂM TOÁN, KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ
- Điều 58. Thanh tra Ngân hàng
- Điều 59. Kiểm toán
- Điều 60. Kiểm soát đặc biệt
- Điều 61. Phá sản Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 62. Giải thể Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 63. Thanh lý của Quỹ tín dụng nhân dân
- Chương 8: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- Điều 64. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 65. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- Điều 66. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 67. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Điều 68. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Chương 9: KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
- Điều 69. Khen thưởng
- Điều 70. Kỷ luật
- Chương 10: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 71. Điều chỉnh khi Luật Các tổ chức tín dụng và Luật Hợp tác xã có sự khác nhau
- Điều 72. Điều chỉnh hoạt động đối với các Quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 73. Hướng dẫn thực hiện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 69/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/06/2005
- Điều 74. Hiệu lực thi hành
- Điều 75. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 của Chính phủ Về việc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 48/2001/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 13-08-2001
- Ngày có hiệu lực: 28-08-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 17-06-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6151 ngày (16 năm 10 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 của Chính phủ Về việc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Quyết định số 173/1997/QĐ-NH17 ngày 14/06/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân khu vực (Văn bản hết hiệu lực) (14-06-1997)
- Nghị định số 42-CP ngày 29/04/1997 của Chính phủ Về Điều lệ mẫu Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (29-04-1997)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Thông tư số 06/2007/TT-NHNN ngày 06/11/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Sửa đổi Thông tư 08/2005/TT-NHNN hướng dẫn Nghị định 48/2001/NĐ-CP và Nghị định 69/2005/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 48/2001/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (06-11-2007)
- Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thực hiện Nghị định 48/2001/NĐ-CP và Nghị định 69/2005/NĐ-CP về việc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (30-12-2005)
- Thông tư số 09/2001/TT-NHNN ngày 08/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn Nghị định 48/2001/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân (Văn bản hết hiệu lực) (08-10-2001)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh