- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 42/2001/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2001 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT KINH DOANH BẢO HIỂM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Chính sách của Nhà nước đối với chương trình bảo hiểm phục vụ mục tiêu phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhà nước
- Điều 4. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm
- Điều 5. Sản phẩm bảo hiểm
- Điều 6. Bảo hiểm bắt buộc
- Chương 2: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
- MỤC 1: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 7. Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục I Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục I Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 8. Thủ tục trước khi doanh nghiệp bảo hiểm khai trương hoạt động
- Điều 9. Gửi thông báo cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục I Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục I Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 10. Hình thức tổ chức hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 11. Chi nhánh của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 12. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 13. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
- Điều 14. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)
- MỤC 2: KHAI THÁC BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 15. Bán bảo hiểm
- Điều 16. Bán bảo hiểm thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
- Điều 17. Bảo hiểm thông qua hình thức đấu thầu
- Điều 18. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
- Điều 19. Thủ tục phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004
- Điều 20. Hoa hồng bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - MỤC 3: HOẠT ĐỘNG TÁI BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 21. Tái bảo hiểm
- Điều 22. Tái bảo hiểm bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
- Điều 23. Nhượng tái bảo hiểm
- Điều 24. Nhận tái bảo hiểm
- MỤC 4: CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
- Điều 25. Đề phòng, hạn chế tổn thất
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VIII Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IX Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 26. Giám định tổn thất
- Điều 27. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VII Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VIII Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Chương 3: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
- MỤC 1: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 28. Nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục IV Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục V Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục V Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004
- Điều 31. Đào tạo đại lý bảo hiểm
- Điều 32. Chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm
- Điều 33. Quản lý đào tạo đại lý bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục V Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004
- MỤC 2: DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 34. Các loại hình doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- Điều 35. Cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- Điều 36. Nguyên tắc hoạt động môi giới bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản1 Mục V Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
- Điều 37. Áp dụng các quy định khác
- Chương 4: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- MỤC 1: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 38. Tỷ lệ góp vốn trong doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm liên doanh
- Điều 39. Nội dung, phạm vi và địa bàn hoạt động
- Điều 40. Áp dụng các quy định khác
- dụng theo quy định tại Chương II, Mục 2 Chương III Nghị định này.
- MỤC 2: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VII Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Điều 41. Văn phòng đại diện
- Điều 42. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
- Điều 43. Lệ phí cấp giấy phép và công bố nội dung hoạt động
- Điều 44. Thời hạn hoạt động
- Điều 45. Báo cáo hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục V Thông tư 71/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục VII Thông tư 98/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2004 - Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM
- Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm
- Điều 47. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong việc thực hiện pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
- Điều 48. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
- Điều 49. Thanh tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
- Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 50. Khen thưởng
- Điều 51. Xử lý vi phạm
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 52. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 54. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 42/2001/NĐ-CP ngày 01/08/2001 của Chính phủ Hướng dẫn Luật kinh doanh bảo hiểm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 42/2001/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-08-2001
- Ngày có hiệu lực: 16-08-2001
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-04-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2083 ngày (5 năm 8 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-04-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh