- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 43/2001/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2001 QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM VÀ DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính
- Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước
- Chương 2: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
- MỤC 1: VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐIỀU LỆ , KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN
- Điều 4. Vốn pháp định
- Điều 5. Vốn điều lệ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 6. Ký quỹ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản
- MỤC 2: DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Mục này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục III Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục III Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
- MỤC 3: ĐẦU TƯ VỐN
Mục này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Mục này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 11. Nguồn vốn đầu tư
- Điều 12. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
- Điều 13. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
- Chương 3: KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- Điều 14. Khả năng thanh toán
Điều này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 15. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Chương V Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 16. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Chương V Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 17. Nguy cơ mất khả năng thanh toán
- Điều 18. Phương án khôi phục khả năng thanh toán
- Chương 4: DOANH THU VÀ CHI PHÍ
Chương này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- MỤC 1: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001
- Điều 19. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục VI Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 20. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục VI Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 21. Các khoản chi phí bị loại trừ
- MỤC 2: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VII Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Mục này được hướng dẫn bởi Mục VII Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 22. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục VII Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 23. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục VII Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
- Điều 24. Các khoản chi phí bị loại trừ
- Chương 5: LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Chươngnày được hướng dẫn bởi Mục VIII Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Chương này được hướng dẫn bởi Mục VIII Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 25. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm
- Điều 26. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- Điều 27. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
- Điều 28. Phân phối lợi nhuận
- Điều 29. Quỹ dự trữ bắt buộc
- Chương 6: CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chươngnày được hướng dẫn bởi Mục IX Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Chương này được hướng dẫn bởi Mục IX Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 30. Chế độ kế toán
- Điều 31. Năm tài chính
- Điều 32. Báo cáo tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục IX Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục IX Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 33. Công khai báo cáo tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục IX Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục IX Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Điều 34. Kiểm tra, thanh tra tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục IX Thông tư 99/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/11/2004
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục IX Thông tư 72/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/8/2001 - Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 35. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 36. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 43/2001/NĐ-CP ngày 01/08/2001 của Chính phủ Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 43/2001/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-08-2001
- Ngày có hiệu lực: 16-08-2001
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-04-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2083 ngày (5 năm 8 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-04-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh