- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 24/2000/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2000 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
- Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Chương I Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 4. Luật điều chỉnh
- Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng
- Chương 2 HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 8. Ban điều phối
- Điều 9. Văn phòng điều hành
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 10. Nghĩa vụ nộp thuế của các Bên hợp doanh
- Điều 11. Hình thức Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 12. Nội dung Hợp đồng liên doanh
- Điều 13. Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 14. Vốn pháp định của Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 15. Tiến độ góp vốn pháp định
- Điều 16. Góp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất
- Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 18. Phương thức họp của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 21. Hình thức Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Thành lập Hội đồng quản trị Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000 - Điều 22. Điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 23. Vốn pháp định của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 24. Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
- Chương 3 TRIỂN KHAI DỰ ÁN VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
- Điều 25. Nhân sự và phiên họp đầu tiên của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
- Điều 26. Thành lập và đăng ký bộ máy quản lý của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài và Hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 27. Bố cáo về việc thành lập
- Điều 28. Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề
- Điều 29. Chi nhánh, Văn phòng đại diện
- Điều 30. Thuê tổ chức quản lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 31. Tổ chức lại doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000 - Điều 32. Kế thừa quyền và nghĩa vụ sau khi tổ chức lại doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 33. Chuyển nhượng vốn
- Điều 34. Cơ cấu lại vốn đầu tư, vốn pháp định
- Điều 35. Chuyển giao không bồi hoàn
- Điều 36. Tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 45 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 37. Chấm dứt hoạt động, thanh lý, giải thể doanh nghiệp
Việc thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu được hướng dẫn bởi Mục VIII Thông tư 22/2000/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 30/12/2000
Điều này được hướng dẫn từ Điều 46 đến Điều 51 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000 - Điều 38. Bố cáo về việc chấm dứt hoạt động
- Điều 39. Thành lập Ban thanh lý
- Điều 40. Quyền hạn và nhiệm vụ của Ban thanh lý
- Điều 41. Thứ tự ưu tiên thanh toán các nghĩa vụ
- Điều 42. Thời hạn hoạt động của Ban thanh lý
- Điều 43. Phương thức thanh lý tài sản
- Điều 44. Thủ tục giải quyết khi lâm vào tình trạng phá sản
- Chương 4 CÁC VẤN ĐỀ VỀ THUẾ - TÀI CHÍNH
- Điều 45. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 46. Thuế thu nhập doanh nghiệp trong các trường hợp khuyến khích đầu tư
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 47. Các dự án không được hưởng thuế suất ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 48. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 49. Điều chỉnh thuế suất ưu đãi và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 50. Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 2870/TCT/NV5 năm 2002 có hiệu lực từ ngày 31/7/2002
Việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư 124/2004/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/01/2005 - Điều 51. Hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp trong trường hợp tái đầu tư
Điều này được bãi bỏ bởi Điều 50 Nghị định 164/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/01/2004
- Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn
- Điều 53. Năm tính thuế
- Điều 54. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 55. Chuyển lỗ
- Điều 56. Trích lập quỹ doanh nghiệp
- Điều 57. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Một số quy định về Nhập khẩu tại Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, 3, 4, 5 Mục II Thông tư 22/2000/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 30/12/2000 - Điều 58. Thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu và đối với nguyên liệu để sản xuất sản phẩm bán cho doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 27 Nghị định 149/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
- Điều 59. Giá tính thuế nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Việc áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng mua bán ngoại thương được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/02/2002 - Điều 60. Thuế giá trị gia tăng
- Điều 61. Khấu hao tài sản cố định
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 16/2005/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 10/9/2005
- Chương 5 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BẢO HIỂM
- Điều 62. Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê
- Điều 63. Đơn vị đo lường, tiền tệ, ghi chép kế toán, thống kê
- Điều 64. Báo cáo tài chính
- Điều 65. Quy định về bảo hiểm
- Chương 6 QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
- Điều 66. Mở tài khoản
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 04/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 02/06/2001
- Điều 67. Quy định về bảo đảm ngoại tệ
- Điều 68. Chuyển các khoản thu ra nước ngoài của Nhà đầu tư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư 04/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 02/06/2001
- Điều 69. Chuyển các khoản thu nhập của người nước ngoài ra nước ngoài
- Điều 70. Tỷ giá chuyển đổi
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư 04/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 02/06/2001
- Chương 7 XUẤT NHẬP KHẨU, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 71. Đăng ký kế hoạch nhập khẩu
- Điều 72. Yêu cầu đối với thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu
- Điều 73. Giám định thiết bị, máy móc nhập khẩu
- Điều 74. Thuê mua tài chính và thuê thiết bị, máy móc
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 22/2000/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 30/12/2000
- Điều 75. Gia công và gia công lại
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV, V Thông tư 22/2000/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 30/12/2000
- Điều 76. Xuất khẩu hàng hoá
- Điều 77. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VII Thông tư 22/2000/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 30/12/2000
- Điều 78. Bán sản phẩm của Doanh nghiệp chế xuất vào thị trường Việt
- Điều 79. Kho bảo thuế
- Điều 80. Bảo hộ và khuyến khích chuyển giao công nghệ
- Điều 81. Chuyển giao công nghệ và góp vốn bằng công nghệ
- Điều 82. Bảo vệ môi trường
- Chương 8 QUAN HỆ LAO ĐỘNG
- Điều 83. Tuyển dụng lao động
- Điều 84. Lương trả cho lao động Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Chương 9 ĐẤT ĐAI, XÂY DỰNG, ĐẤU THẦU, NGHIỆM THU, QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
- Điều 85. Thuê đất và trả tiền thuê đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 86. Mức tiền thuê đất và miễn, giảm tiền thuê đất
- Điều 87. Quy định về thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao
- Điều 88. Thẩm quyền quyết định cho thuê đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 89. Đền bù, giải phóng mặt bằng, hồ sơ thuê đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 90. Thời hạn tính tiền thuê đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
- Điều 91. Ưu đãi về tiền thuê đất
- Điều 92. Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 93. Giải chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
- Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 16/2000/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 26/12/2000
- Điều 95. Thẩm định quy hoạch và phương án kiến trúc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 96. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật
- Điều 97. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xây dựng
- Điều 98. Trách nhiệm đối với công trình
- Điều 99. Đưa công trình vào sử dụng
- Điều 100. Quy định về đấu thầu đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 101. Quyết toán công trình
- Điều 102. Thanh khoản
- Điều 103. Hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào
- Chương 10 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 104. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 106. Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 107. Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 108. Nội dung thẩm định dự án đầu tư
- Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 110. Quy trình thẩm định đối với các dự án do ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 111. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư
- Chương 11 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Điều 112. Hướng dẫn hoạt động đầu tư
- Điều 113. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư
- Điều 115. Phân cấp cấp Giấy phép đầu tư
- Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 117. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều này được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- Điều 118. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 119. Quy định về thanh tra, kiểm tra
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục IV Thông tư 16/2000/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 26/12/2000
- Chương 12 BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
- Điều 120. Bảo đảm đầu tư
- Điều 121. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 122. Xử lý tranh chấp
- Chương 13 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 123. Khen thưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 54 Thông tư 12/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 01/10/2000
- Điều 124. Xử lý vi phạm
- Chương 14 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 125. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC I
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 33 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
- II. DANH MỤC DỰ ÁN KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- PHỤ LỤC II
Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/07/2000 của Chính phủ Hướng dẫn Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 24/2000/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-07-2000
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 07-01-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 07-05-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 04-06-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 07-01-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 07-05-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 04-06-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-10-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2276 ngày (6 năm 2 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-10-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
531/2007/KDTM-ST Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 2589
- 33
11/2003/HĐTP-KT Giám đốc thẩm Kinh doanh thương mại
- 3941
- 120
Tranh chấp hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh này được Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cấp Giấy phép đầu tư số 648/GP ngày 28/07/1993. Tổng số vốn đầu tư là 10.481.300 USD, trong đó vốn pháp định là 9.481.300USD. Bên Việt Nam góp 45% vốn pháp định gồm quyền sử dụng đất trong 4,5 năm đầu và một phần máy móc thiết bị; bên nước ngoài góp 55% vốn pháp định bằng dây chuyền thiết bị máy móc sản xuất băng từ. Thời hạn hoạt động của liên doanh là 20 năm.
06/2008/KDTM-GĐT Giám đốc thẩm Kinh doanh thương mại
- 1975
- 25
Ngày 24-6-2002, chủ đầu ư dự án - BĐ_Công ty Phương Minh có ký bản thỏa thuận (BL.406-401; 477-472) giao cho NĐ_Công ty CE Nhật Bản (Công ty kỹ nghệ môi trường CE Nhật Bản) và Công ty CE Việt Nam thực hiện việc tư vấn thiết kế xây dựng và lập kế hoạch hoạt động của khu công nghiệp - khu dân cư Xuyên Á tại NMH, huyện ĐH, tỉnh LA (BL.16) với tổng giá trị là 985.000USD với thời gian thực hiện từ ngày 02-9 đến ngày 31-10-2002. NĐ_Công ty CE Nhật Bản đã hoàn thành nghĩa vụ của mình và giao đầy đủ các tài liệu tư vấn, thiết kế cho BĐ_Công ty Phương Minh , nhưng BĐ_Công ty Phương Minh không thực hiện đúng nghĩa vụ thanh toán như thỏa thuận.
Tiếng anh