- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục tiêu của việc giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê toàn bộ một doanh nghiệp nhà nước
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Điều 3. Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau :
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 49/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/05/2002
- Điều 4. Đối tượng được giao, mua, nhận khoán kinh doanh, thuê doanh nghiệp nhà nước
- Điều 5. Nguyên tắc trong giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp
- Điều 6. Sử dụng số tiền bán, cho thuê doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục I Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 7. Chi phí cho việc tổ chức giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 8. Chuyển đổi giữa các hình thức giao, khoán kinh doanh, cho thuê, bán doanh nghiệp nhà nước
- Điều 9. Bảo hộ của Nhà nước
- Chương 2: GIAO DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC CHO TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG
- Điều 10. Điều kiện giao doanh nghiệp cho tập thể người lao động
- Điều 11. Nguyên tắc xử lý tài sản, tài chính và công nợ khi giao doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 12. Trình tự, thủ tục giao doanh nghiệp
- Điều 13. Quyền sở hữu đối với doanh nghiệp sau khi giao
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận giao doanh nghiệp
- Chương 3: BÁN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 15. Thông báo quyết định phê duyệt bán và đăng ký mua doanh nghiệp
- Điều 16. Tổ chức bán doanh nghiệp theo phương thức đấu thầu
- Điều 17. Tổ chức bán doanh nghiệp theo phương thức trực tiếp
- Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp bán
- Điều 19. Nguyên tắc xử lý tài sản và tài chính doanh nghiệp trước khi bán
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 20. Nguyên tắc xử lý các khoản nợ của doanh nghiệp
- Điều 21. Giải quyết lao động và bộ máy quản lý doanh nghiệp bán
- Điều 22. Nguyên tắc xác định giá bán doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 47/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/5/2000
- Điều 23. Phê duyệt phương án bán, giá bán, ký kết hợp đồng và ra quyết định bán doanh nghiệp nhà nước
- Điều 24. Thông báo quyết định bán và chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp nhà nước
- Điều 25. Bàn giao doanh nghiệp
- Điều 26. Thanh toán tiền mua doanh nghiệp
- Điều 27. Đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp sau khi bán
- Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của người mua doanh nghiệp
- Điều 29. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện cam kết hợp đồng
- Chương 4: KHOÁN KINH DOANH VÀ CHO THUÊ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- MỤC 1: KHOÁN KINH DOANH
- Điều 30. Nội dung, các chỉ tiêu và điều kiện khoán kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 51/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/6/2000
- Điều 31. Tổ chức trao đổi, thỏa thuận nội dung, các chỉ tiêu và điều kiện khoán
- Điều 32. Hợp đồng khoán kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, 3 Mục II Thông tư 51/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/6/2000
- Điều 33. Quyền và trách nhiệm của người nhận khoán
- Điều 34. Quyền và trách nhiệm của người quyết định khoán kinh doanh
- MỤC II: THUÊ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 35. Các hình thức thuê doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 51/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/6/2000
- Điều 36. Tổ chức cho thuê doanh nghiệp theo phương thức đấu thầu
- Điều 37. Tổ chức cho thuê doanh nghiệp theo phương thức trực tiếp
- Điều 38. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê
- Điều 39. Nguyên tắc xử lý tài sản, tài chính của doanh nghiệp khi cho thuê
- Điều 40. Giải quyết lao động khi thuê doanh nghiệp
- Điều 41. Nguyên tắc xác định giá thuê doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục III Thông tư 51/2000/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/6/2000
- Điều 42. Quyết định cho thuê doanh nghiệp nhà nước
- Điều 43. Hợp đồng thuê doanh nghiệp
- Điều 44. Thông báo quyết định cho thuê doanh nghiệp nhà nước
- Điều 45. Bàn giao doanh nghiệp
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của người thuê doanh nghiệp
- Điều 47. Quyền và trách nhiệm của người quyết định cho thuê doanh nghiệp và người ký hợp đồng cho thuê doanh nghiệp
- Điều 48. Kết thúc hợp đồng thuê doanh nghiệp
- Chương 5: NHỮNG ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO, MUA, THUÊ DOANH NGHIỆP VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
- Điều 49. Ưu đãi đối với doanh nghiệp giao, bán, cho thuê
- Điều 50. Ưu đãi đối với người mua là tập thể lao động trong doanh nghiệp
- Điều 51. Ưu đãi đối với người mua không phải là tập thể người lao động
- Điều 52. Ưu đãi đối với người mua trả tiền ngay
- Điều 53. Chính sách đối với người lao động ra khỏi doanh nghiệp
- Chương 6: TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO, BÁN, KHOÁN KINH DOANH, CHO THUÊ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- Điều 54. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định áp dụng giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp
- Điều 55. Trách nhiệm tổ chức việc giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp nhà nước
- Điều 56. Nhiệm vụ của
- Điều 58. Thẩm quyền phê duyệt phương án giao, bán, khoán kinh doanh cho thuê doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 49/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 09/05/2002
- Điều 59. Thẩm quyền ký kết hợp đồng giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp
- Điều 60. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và theo dõi thực hiện hợp đồng giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp
- Điều 61. Công bố và đăng ký nhận mua, khoán kinh doanh, thuê doanh nghiệp
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 62. Hiệu lực thi hành, trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định
- Điều 63. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10/09/1999 của Chính phủ Về việc giao bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 103/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-09-1999
- Ngày có hiệu lực: 25-09-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 09-05-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 09-05-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 18-07-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2123 ngày (5 năm 9 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 18-07-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh