- NGHỊ ĐỊNH:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đã ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịchUỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- QUY CHẾ ĐẤU THẦU
- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu
- Điều 5. Phương thức đấu thầu
- Điều 6. Hợp đồng
- Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
- Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án
- Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
- Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
- Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu
- Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu
- Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
- Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu
- Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổ chuyên gia
- Chương 2: ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
- Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
- Điều 18. Loại hình tư vấn
- Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
- Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
- Điều 21. Chi phí tư vấn
- Chương 3: ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
- Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
- Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Phần Thứ Nhất Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Phần 3 Thông tư 01/2004/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 20/02/2004 - Điều 24. Hồ sơ mời thầu
- Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu
- Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
- Điều 27. Hồ sơ dự thầu
- Điều 28. Bảo lãnh dự thầu
- Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 31. Kết quả đấu thầu
- Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- Chương 4: ĐẤU THẦU XÂY LẮP
- Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu
- Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Phần Thứ Nhất Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Phần 3 Thông tư 01/2004/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 20/02/2004 - Điều 35. Hồ sơ mời thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Phần Thứ Ba Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Phần 3 Thông tư 01/2004/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 20/02/2004 - Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu
- Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
- Điều 38. Hồ sơ dự thầu
- Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
- Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 42. Kết quả đấu thầu
- Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- Chương 5: ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
- Điều 44. Nguyên tắc tổ chức đấu thầu
- Điều 45. Tổ chức đấu thầu
- Chương 6: ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 46. Nguyên tắc áp dụng
- Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án
- Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- Chương 7 : QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
- Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
- Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VIII Chương III Phần Thứ Nhất Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Chương I Phần Thứ Năm Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000
Thỏa thuận về kế hoạch đấu thầu theo điều này được hướng dẫn bởi Chương II, Chương III Phần Thứ Sáu Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000 - Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 14/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2000
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II, Mục III Chương I Phần Thứ Năm Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000 - Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấu thầu
- Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 14/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IX Chương III Phần Thứ Nhất Thông tư 04/2000/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 10/6/2000 - Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu
- Chương 8: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Chương này được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
- Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu
- Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu
- Điều 60. Xử lý vi phạm
Điều này được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 66/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Phần 7 Thông tư 01/2004/TT-BKH có hiệu lực từ ngày 20/02/2004 - Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 61. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999 của Chính phủ Về Quy chế Đấu thầu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 88/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-09-1999
- Ngày có hiệu lực: 16-09-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-05-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-07-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 05-03-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-11-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2606 ngày (7 năm 1 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-11-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh