- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 51/1999/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 7 NĂM 1999 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (SỬA ĐỔI) SỐ 03/1998/QH10
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trú ở Việt Nam
- Điều 5. Thẩm quyền quyết góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Chương 2: BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất
- Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005 - Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng
- Điều 9. Việc góp vốn và thẩm quyền quyết định việc góp vốn của Nhà nước
- Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư
- Điều 11. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
- Điều 12. Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
- Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợ đầu tư
- Điều 14. Quy định việc áp dụng giá đối với các dự án đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10, Điều 11 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005 - Chương 3: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Điều 15. Điều kiện ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Địa bàn ưu đãi đầu tư
Điểm này được hướng dẫn bởi Khoản 5.3 Mục I Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005 - Điều 17. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III, Khoản 2.3 Điều 2 Mục IV Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Hồ sơ xin miễn, giảm tiền sử dụng đất được hướng dẫn bởi Mục III Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 18. Miễn, giảm tiền thuê đất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6, Điều 7 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005
Hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất được hướng dẫn bởi Mục IV Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 19. Miễn, giảm thuế sử dụng đất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Hồ sơ miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được hướng dẫn bởi Mục V Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 20. Ưu đãi về thuế suất, thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8.4 Điều 8 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005
Đối tượng và hồ sơ làm căn cứ xác định ưu đãi về thuế được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Ưu đãi về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Mục I Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 21. Thời hạn miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 22. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án BOT, BTO
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1.4 Điều 1 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Hồ sơ làm căn cứ xác định ưu đãi về thuế và trình tự, thẩm quyền xét quyết định miễn, giảm thuế được hướng dẫn bởi Điểm c Khoản 1 Mục I và Khoản 2 Mục I Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Thời hạn và mức miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Điểm 1.3 Khoản 1 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 23. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1.3 Điều 1 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Hồ sơ làm căn cứ xác định ưu đãi về thuế và trình tự, thẩm quyền xét quyết định miễn, giảm thuế được hướng dẫn bởi Điểm b Khoản 1 Mục I và Khoản 2 Mục I Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Thời hạn và mức miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Điểm 1.2 Khoản 1 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 24. Miễn thuế thu nhập bổ sung
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1.5 Điều 1 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1.4 Khoản 1 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 25. Miễn thuế thu nhập cá nhân
- Điều 26. Miễn thuế nhập khẩu đối với thiết bị, máy móc tạo thành tài sản cố định
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 27 Nghị định 149/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục II Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Mục II Phần B , Khoản 2.2 Điều 2 Mục I Phần C Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8.3 Điều 8 Mục I Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005
Việc miễn, giảm thuế cho các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư được hướng dẫn tại Thông tư 98/2002/TT-BTC được bổ sung bởi Thông tư 113/2003/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 16/12/2003
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VI Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 27. Ưu đãi bổ sung về thuế đối với nhà đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1.6 Điều 1 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VII Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1.5 Khoản 1 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 28. Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Mục II Phần B Thông tư 98/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 08/11/2002
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VIII Phần B Thông tư 146/1999/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 23/07/1999
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Phần B Thông tư 22/2001/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/04/2001 - Điều 29. Quyền chuyển đổi ngoại tệ
- Điều 30. Trường hợp ưu đãi, hình thức và mức hỗ trợ đầu tư
- Điều 31. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh cấp cho nhà đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Mục III Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005 - Điều 32. Thuê chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài
- Điều 33. Thay đổi nhà đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Mục VI Thông tư liên tịch 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 30/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục V Thông tư liên tịch 02/2005/TTLT-BKH-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/07/2005 - Điều 34. Điều chỉnh, bổ sung và chấm dứt ưu đãi đầu tư trước thời hạn
- Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
- Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ
- Điều 36. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 37. Bộ Tài chính
- Điều 38. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 39. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
- Điều 40. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- Điều 41. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp ưu đãi đầu tư tại địa phương
- Điều 42. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho doanh nghiệp do cơ quan Trung ương quyết định thành lập
- Điều 43. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư tại địa phương
- Điều 44. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư là hợp tác xã; cá nhân, nhóm kinh doanh theo quy định của Nghị định số 66/HĐBT ngày 02 tháng 3 năm 1992
- Điều 45. Thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 46. Hiệu lực thi hành
- Điều 47. Xử lý các khoản thuế đã nộp và các tồn tại
- Điều 48. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai thực hiện Nghị định
- PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 51/1999/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 7 NĂM 1999 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (SỬA ĐỔI)
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 35/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 13/04/2002
- DANH MỤC A : NGÀNH, NGHỀ THUỘC CÁC LĨNH VỰC ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- I- Trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng; trồng cây lâu năm trên đất hoang hoá, đồi, núi trọc; khai hoang; làm muối; nuôi trồng thuỷ sản ở vùng nước chưa được khai thác
- II- Xây dựng kết cấu hạ tầng, phát triển vận tải công cộng; phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, văn hoá dân tộc
- III- Sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu
- IV- Đánh bắt hải sản ở vùng biển xa bờ; chế biến nông sản, lâm sản, thUỷ sản; dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
- V- Nghiên cứu, phát triển khoa học, công nghệ, dịch vụ khoa học, công nghệ; tư vấn về pháp lý, đầu tư, kinh doanh, quản trị doanh nghiệp, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ
- VI- Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ; cải thiện sinh thái và môi trường, vệ sinh đô thị; di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị; đa dạng hoá ngành, nghề, sản phẩm
- VII- Những ngành, nghề khác cần ưu tiên phát triển
- DANH MỤC B: ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI KHÓ KHĂN
- I. Các huyện thuộc tỉnh vùng núi cao
- II. Các huyện thuộc tỉnh miền núi, vùng đồng bằng
- DANH MỤC C: ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
- I. Các huyện thuộc tỉnh vùng núi cao, hải đảo
- II. Các huyện thuộc tỉnh miền núi, vùng dân tộc đồng bằng
Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 51/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 08-07-1999
- Ngày có hiệu lực: 23-07-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 13-04-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 07-01-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-10-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2651 ngày (7 năm 3 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-10-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh