- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 25/1999/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 4 NĂM 1999 VỀ PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở, GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ VÀ THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 58/1998/NQ-UBTVQH10 NGÀY 20 THÁNG 8 NĂM 1998 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ GIAO DỊCH DÂN SỰ VỀ NHÀ Ở ĐƯỢC XÁC LẬP TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 1991
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Các loại nhà ở sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 và Nghị định này:
- Chương 2: PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỚI CÁ NHÂN
- Điều 3. Các phương thức trả lại nhà ở
- Điều 4. Cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn
- Điều 5. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn
- Điều 6. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn
- Điều 7. Cơ quan, tổ chức trả bằng hình thức Nhà nước giao đất ở không phải trả tiền sử dụng đất cho bên cho thuê, bên cho mượn
- Điều 8. Nguồn kinh phí để thực hiện trả lại nhà ở
- Điều 9. Hội đồng định giá
- Chương 3: GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ
- Điều 10. Giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà
- Điều 11. Nguồn kinh phí để thực hiện việc thuê nhà
- Chương 4: THỦ TỤC CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP MUA BÁN NHÀ Ở, TẶNG CHO NHÀ Ở, ĐỔI NHÀ Ở
- Điều 12. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng mua bán nhà ở
- Điều 13. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng tặng cho nhà ở
- Điều 14. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng đổi nhà ở
- Chương 5: THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO THỪA KẾ VÀ NHÀ Ở VẮNG CHỦ DO CÁ NHÂN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
- Điều 15. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người được thừa kế nhà ở
- Điều 16. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người có quyền thừa kế nhà ở vắng chủ
- Điều 17. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người là bố, mẹ, vợ, chồng, con của chủ sở hữu nhà ở vắng chủ
- Điều 18. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ
- Điều 19. Nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước
- Chương 6: THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUÊ, MƯỢN CỦA CÁ NHÂN
- Điều 20. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở khác do cơ quan, tổ chức trả cho bên cho thuê, bên cho mượn
- Điều 21. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở mà cơ quan, tổ chức thuê, mượn của cá nhân
- Chương VII THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH LÀM THÊM, NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
- Điều 22. Diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới
- Điều 23. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới
- Chương 8: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
- Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Điều 25. Thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Điều 26. Nghĩa vụ tài chính
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 27. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 29. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
- Điều 30. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- PHỤ LỤC SỐ 1 GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CÁ NHÂN VÀ GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÔNG THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ 2 GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƯỢC THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19/04/1999 của Chính phủ Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết 58/1998/NQ-UBTVQH10
- Số hiệu văn bản: 25/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-04-1999
- Ngày có hiệu lực: 04-05-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-11-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-11-2004
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh