- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 11/1999/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 3 NĂM 1999 VỀ HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
- Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 03/2002/TT-BTS có hiệu lực từ ngày 15/01/2003
- DANH MỤC 1 HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư 03/2002/TT-BTS có hiệu lực từ ngày 15/01/2003
- Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
- DANH MỤC 3 HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
- Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
- Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Chương 3: XỬ LÝ VI PHẠM
Chương này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 03/2002/TT-BTS có hiệu lực từ ngày 15/01/2003
- Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân
- Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 10. Hiệu lực
- DANH MỤC 1 HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN
Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 73/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/09/2002
- DANH MỤC 2 HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH
- DANH MỤC 3 HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 73/2002/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/09/2002
- ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH (Dùng cho doanh nghiệp)
- ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH (Dùng cho hộ kinh doanh)
- GIẤY PHÉP KINH DOANH, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/03/1999 của Chính phủ Về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 11/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 03-03-1999
- Ngày có hiệu lực: 18-03-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 04-09-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 09-07-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2670 ngày (7 năm 3 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 09-07-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/03/1999 của Chính phủ Về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (9)
- Thông tư số 03/2002/TT-BTS ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản Hướng dẫn Nghị định 73/2002/NĐ-CP bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện và danh mục 3 về hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện kèm theo NĐ 11/1999/NĐ-CP (Văn bản hết hiệu lực) (31-12-2002)
- Thông tư số 03/2001/TT-BYT ngày 16/02/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn kinh doanh trang thiết bị, dụng cụ y tế (Văn bản hết hiệu lực) (16-02-2001)
- Thông tư số 04/2000/TT-BYT ngày 09/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn Nghị định 11/1999/NĐ-CP về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực vắcxin, sinh phẩm (Văn bản hết hiệu lực) (09-03-2000)
- Thông tư số 2150/1999/TT-BKHCNMT ngày 10/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Hướng dẫn Nghị định 11/1999/NĐ-CP về việc kinh doanh hàng hóa là hóa chất độc hại và sản phẩm có hóa chất độc hại (Văn bản hết hiệu lực) (10-12-1999)
- Thông tư số 30/1999/TT-BTM ngày 09/09/1999 của Bộ trưởng Bộ Thương mại Hướng dẫn kinh doanh mặc hàng thuốc lá điếu sản xuất trong nước (Văn bản hết hiệu lực) (09-09-1999)
- Thông tư số 04/1999/TT-BXD ngày 15/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn thực hiện Nghị định 11/1999/NĐ-CP đối với mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện (Văn bản hết hiệu lực) (15-07-1999)
- Thông tư số 02/1999/TT-BCN ngày 14/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than mỏ (Văn bản hết hiệu lực) (14-06-1999)
- Thông tư số 15/1999/TT-BTM ngày 19/05/1999 của Bộ trưởng Bộ Thương mại Hướng dẫn kinh doanh khí đốt hoá lỏng (Tình trạng hiệu lực không xác định) (19-05-1999)
- Thông tư số 18/1999/TT-BTM ngày 19/05/1999 của Bộ trưởng Bộ Thương mại Hướng dẫn điều kiện kinh doanh nhà hàng ăn uống, quán ăn uống bình dân (Văn bản hết hiệu lực) (19-05-1999)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh