- NGHỊ ĐỊNH VỀ CHỨNG MINH NHÂN DÂN
- Điều 1. Chứng minh nhân dân
- Điều 2. Chứng minh nhân dân hình chữ nhật dài 85,6 mm rộng 53,98 mm, hai mặt chứng minh nhân dân in hoa văn màu xanh trắng nhạt. Có gía trị sử dụng 15 năm kể từ ngày cấp.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 170/2007/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/12/2007
Quy định về mẫu Chứng minh nhân dân được hướng dẫn bởi Thông tư 57/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 29/12/2013
Quy định về mẫu Chứng minh nhân dân được hướng dẫn bởi Thông tư 27/2012/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 01/07/2012 - Điều 3. Đối tượng được cấp Chứng minh nhân dân
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Mục I Thông tư 04/1999/TT-BCA(C13) có hiệu lực từ ngày 01/05/1999
- Điều 4. Các đối tượng sau đây tạm thời chưa được cấp Chứng minh nhân dân
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2 Mục I Thông tư 04/1999/TT-BCA(C13) có hiệu lực từ ngày 01/05/1999
- Điều 5. Đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân
- Điều 6. Thủ tục cấp Chứng minh nhân dân
- Điều 7. Sử dụng Chứng minh nhân dân
- Điều 8. Quản lý Chứng minh nhân dân
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Mục III Thông tư 04/1999/TT-BCA(C13) có hiệu lực từ ngày 01/05/1999
Việc phân công cấp và quản lý CMND được hướng dẫn bởi Điểm 4 Mục III Thông tư 04/1999/TT-BCA(C13) có hiệu lực từ ngày 01/05/1999 - Điều 9. Kiểm tra Chứng minh nhân dân
- Điều 10. Thu hồi, tạm giữ Chứng minh nhân dân
- Điều 11. Thẩm quyền thu hồi, tạm giữ Chứng minh nhân dân
- Điều 12. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 13. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ Về Chứng minh nhân dân
- Số hiệu văn bản: 05/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 03-02-1999
- Ngày có hiệu lực: 01-05-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 02-11-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 11-12-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 02-11-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 11-12-2007
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh