- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 104/1998/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 1998 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp về quốc tịch
- Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về quốc tịch
- Điều 4. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam về quốc tịch
- Điều 5. Giá trị của giấy tờ do cơ quan nước ngoài cấp hoặc chứng thực
- Điều 6. Nộp hồ sơ và lệ phí
- Điều 7. áp dụng điều ước quốc tế
- Chương 2: THỦ TỤC, TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÁC VIỆC VỀ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- MỤC 1: NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 8. Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 9. Miễn, giảm điều kiện xin nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 10. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp tỉnh
- Điều 11. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam
- Điều 12. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 55/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/10/2000
- MỤC 2: TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 13. Hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
- Điều 14. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp tỉnh
- Điều 15. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam
- Điều 16. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 55/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/10/2000
- MỤC 3: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 17. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam
- Điều 18. Trình tự giải quyết tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 19. Trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam
- MỤC 4: THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 20. Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
- Điều 21. Miễn thủ tục thẩm tra về nhân thân
- Điều 22. Thủ tục, trình tự giải quyết tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 23. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam
- Điều 24. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 55/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/10/2000
- MỤC 5: CẤP GIẤY XÁC NHẬN MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 25. Hồ sơ xin cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam
- Điều 26. Thủ tục, trình tự cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam
- MỤC 6: HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM, TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Điều 27. Hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 28. Tước quốc tịch Việt Nam
- Điều 29. Thủ tục, trình tự kiến nghị việc hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, tước quốc tịch Việt Nam
- Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 30. Đăng Công báo Quyết định của Chủ tịch nước giải quyết các việc về quốc tịch Việt Nam
- Điều 31. Giấy tờ áp dụng đối với người không quốc tịch
- Điều 32. Hiệu lực
- Điều 33. Quy định việc cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 09/1999/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 22/04/1999
- Điều 34. Tổ chức thi hành
Nghị định số 104/1998/NĐ-CP ngày 31/12/1998 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Quốc tịch Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 104/1998/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-12-1998
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 26-10-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-11-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3966 ngày (10 năm 10 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-11-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh