- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Chương 2: PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
- Điều 3. Phát hành chứng khoán
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều XI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
- Điều 4. Hình thức, mệnh giá chứng khoán
- Điều 5. Phân phối chứng khoán
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Mục VI Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 6. Điều kiện phát hành cổ phiếu lần đầu
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều II Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Mục II Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 7. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều II Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Mục V Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 8. Điều kiện phát hành trái phiếu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều III Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Mục II Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7, Khoản 8 Điều IV Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Mục IV Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 10. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành
- Điều 11. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 2 Điều V Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3, Khoản 4 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Mục V Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 12. Sử dụng thông tin trước khi được phép phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 1.2 Khoản 1 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1.2 Điều 1 Mục VI Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 13. Công bố việc phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Mục VI Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 14. Thời hạn chào bán
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Mục VI Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 15. Đình chỉ phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều V Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 11.1 Khoản 11 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Mục V Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 16. Thu hồi giấy phép phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 11 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Mục V, Điều 12 Mục VI Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều V Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Mục V Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001 - Điều 18. Chế độ báo cáo
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IX Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001
- Điều 19. Bảo vệ quyền lợi của người đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Điều VI Thông tư 01/1998/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 28/10/1998
- Chương 3: THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TẬP TRUNG
- Điều 20. Hình thức tổ chức thị trường
- Điều 21. Trung tâm giao dịch chứng khoán
- Điều 22. Giao dịch chứng khoán
- Điều 23. Sở giao dịch chứng khoán
- Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán
- Điều 25. Thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán
- Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán
- Điều 27. Quỹ hỗ trợ thanh toán
- Điều 28. Chế độ tài chính
- Chương 4: CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
- Điều 29. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động
- Điều 30. Điều kiện được cấp giấy phép hoạt động
- Điều 31. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động
- Điều 32. Thủ tục, lệ phí cấp giấy phép hoạt động
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
- Điều 34. Công bố giấy phép hoạt động
- Điều 35. Vốn khả dụng của công ty chứng khoán
- Điều 36. Trích lập quỹ bổ sung vốn điều lệ
- Điều 37. Chế độ báo cáo
- Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán
- Điều 39. Đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép
- Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép hành nghề
- Điều 41. Thủ tục, lệ phí cấp giấy phép hành nghề
- Điều 42. Hạn chế đối với người hành nghề kinh doanh chứng khoán
- Điều 43. Thu hồi giấy phép hành nghề
- Chương 5: QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- Điều 44. Các bên tham gia
- Điều 45. Công ty quản lý quỹ
- Điều 46. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ
- Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ
- Điều 48. Hạn chế đối với hoạt động của công ty quản lý quỹ
- Điều 49. Cấp, thu hồi giấy phép hành nghề
- Điều 50. Hồ sơ xin phép lập quỹ
- Điều 51. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép lập quỹ
- Điều 52. Các khoản lệ phí phải nộp
- Điều 53. Phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư
- Điều 54. Đình chỉ phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư, thu hồi giấy phép lập quỹ
- Điều 55. Điều kiện đối với ngân hàng giám sát
- Điều 56. Trách nhiệm của ngân hàng giám sát
- Điều 57. Quyền lợi của người đầu tư
- Điều 58. Chế độ tài chính, kế toán và báo cáo
- Điều 59. Đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép
- Chương 6: ĐĂNG KÝ, THANH TOÁN BÙ TRỪ VÀ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
- Điều 60. Đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký
- Điều 61. Nội dung hoạt động đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán
- Điều 62. Điều kiện đối với hoạt động lưu ký chứng khoán
- Điều 63. Quản lý tài sản của khách hàng
- Điều 64. Đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động lưu ký
- Điều 65. Phí đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 01/2000/TT-UBCK1 có hiệu lực từ ngày 02/05/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Thông tư 02/2000/TT-UBCK1 có hiệu lực từ ngày 29/11/2000 - Chương 7: THAM GIA CỦA BÊN NƯỚC NGOÀI
- Điều 66. Nguyên tắc chung
- Điều 67. Đầu tư và liên doanh
- Điều 68. Văn phòng đại diện
- Chương 8: CÁC HÀNH VI BỊ CẤM VÀ HẠN CHẾ
- Điều 69. Bán khống
- Điều 70. Mua bán nội gián
- Điều 71. Thông tin sai sự thật
- Điều 72. Tham gia hoạt động tín dụng và cho vay chứng khoán
- Điều 73. Lũng đoạn thị trường
- Điều 74. Thâu tóm và sáp nhập doanh nghiệp
- Chương 9: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
- Điều 75. Quản lý nhà nước
- Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước
- Chương 10: THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 77. Nguyên tắc chung
Điều này được hướng dẫn bởi Mục X Thông tư 02/2001/TT-UBCK có hiệu lực từ ngày 13/10/2001
- Điều 78. Đối tượng và phạm vi thanh tra, giám sát
- Điều 79. Giải quyết tranh chấp
- Điều 80. Xử lý vi phạm
- Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
- Điều 82. Hướng dẫn thực hiện
- Điều 83. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/07/1998 của Chính phủ Về chứng khoán và thị trường chứng khoán (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 48/1998/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 11-07-1998
- Ngày có hiệu lực: 26-07-1998
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-12-2003
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1969 ngày (5 năm 4 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-12-2003
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh