- Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1.- Phạm vi điều chỉnh:
- Điều 2.- Đối tượng áp dụng:
- Điều 3.- Nguyên tắc xử phạt:
- Điều 4.- Thời hiệu xử phạt:
- Điều 5.- Các hình thức xử phạt:
- Chương 2: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- MỤC 1: VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THIẾT LẬP MẠNG LƯỚI, BẢO ĐẢM AN TOÀN, THÔNG SUỐT MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH; CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH; XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TEM BƯU CHÍNH; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 6.- Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng lưới bưu chính:
- Điều 7.- Xử phạt vi phạm về bảo đảm an toàn, thông suốt của mạng lưới bưu chính:
- Điều 8.- Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính:
- Điều 9.- Xử phạt vi phạm về bảo đảm bí mật bưu phẩm, bưu kiện:
- Điều 10.- Xử phạt vi phạm về quản lý, sử dụng tem bưu chính:
- MỤC 2: VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THIẾT LẬP MẠNG LƯỚI, BẢO ĐẢM AN TOÀN, THÔNG SUỐT MẠNG LƯỚI VIỄN THÔNG; CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 11.- Xử phạt vi phạm về thiết lập mạng lưới viễn thông:
- Điều 12.- Xử phạt vi phạm về bảo vệ an toàn, thông suốt của mạng lưới viễn thông:
- Điều 13.- Xử phạt vi phạm về cung cấp, sử dụng các dịch vụ viễn thông:
- MỤC 3: VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHỔ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 14.- Xử phạt vi phạm về sử dụng thiết bị phát sóng vô tuyến điện và sử dụng tần số vô tuyến điện:
- Điều 15.- Xử phạt vi phạm về nhiễu có hại:
- Điều 16.- Xử phạt vi phạm về sử dụng vô tuyến điện nghiệp dư:
- MỤC 4: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ GIÁ, CƯỚC, PHÍ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 17.- Xử phạt vi phạm về giá, cước, phí bưu chính, viễn thông:
- Điều 18.- Xử phạt vi phạm về phí tần số vô tuyến điện:
- MỤC 5: VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TIÊU CHUẨN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ MẠNG LƯỚI; LẮP ĐẶT, KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ; XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG; HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Điều 19.- Xử phạt vi phạm về tiêu chuẩn công nghệ thiết bị mạng lưới bưu chính, viễn thông:
- Điều 20.- Xử phạt vi phạm về đăng ký chất lượng thiết bị, vật liệu bưu chính, viễn thông:
- Điều 21.- Xử phạt các vi phạm về chất lượng dịch vụ:
- Điều 22.- Xử phạt vi phạm trong lắp đặt, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và xây dựng công trình chuyên ngành bưu chính, viễn thông:
- Chương 3: THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- MỤC 1: THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
- Điều 23.- Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành bưu điện:
- Điều 24.- Thẩm quyền xử phạt của Uỷ ban nhân dân các cấp:
- Điều 25.- Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan Cảnh sát; cơ quan Hải quan; cơ quan Thuế; cơ quan Quản lý thị trường và các cơ quan Thành tra chuyên ngành khác:
- Điều 26.- Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính:
- MỤC 2: THỦ TỤC XỬ PHẠT
- Điều 27.- Thủ tục áp dụng hình thức xử phạt chính:
- Điều 28.- Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép:
- Điều 29.- Thủ tục tịch thu và xử lý tang tật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính:
- Điều 30.- Thi hành quyết định xử phạt:
- Điều 31.- Áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt:
- Chương 4: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO; XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 32.- Qui định về xử lý vi phạm
- Điều 33.- Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo:
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 34.- Hiệu lực thi hành:
- Điều 35.- Trách nhiệm tổ chức thực hiện:
Nghị định số 79-CP ngày 19/06/1997 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 79-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-06-1997
- Ngày có hiệu lực: 04-07-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-08-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2585 ngày (7 năm 1 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-08-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh